zāi nàn
灾难
Thảm họa; tai ương
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 97 / 105
zāi nàn
Thảm họa; tai ương
qǐ gài
Người ăn xin
chèn xīn rú yì
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
yǐ biàn
Để có thể / nhằm / để
shēn bào
Báo cáo (với cơ quan chức năng) / khai báo (với hải quan)
miǎn lì
Khuyến khích
dìng yì
Định nghĩa
mào chōng
Giả mạo / giả làm / tự nhận là
jiāo qì
Mỏng manh / khó tính / kén cá chọn canh
zhèng dāng
Kịp thời / đúng lúc (khi cần thiết)
bǐ fang
Phép loại suy / ví dụ / chẳng hạn
āo tū
Lõm hoặc lồi / lồi lõm và hố / mặt không phẳng / gồ ghề
xiū fù
Khôi phục; trùng tu / (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
shì tài
Tình hình / trạng thái hiện tại của sự việc
biǎn yì
Nghĩa xấu / hàm ý tiêu cực
qīng chú
Dọn dẹp / loại bỏ / thoát khỏi
chéng
Cây cam / màu cam
qiè ér bù shě
Làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng / kiên trì / nỗ lực không mệt mỏi
cuán
Tập hợp lại
jīn jīn yǒu wèi
Với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ) / với sự thích thú lớn / hăng hái / một cách say mê
yī lài
Phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
jú xiàn
Biến thể của 局限[ju2 xian4]
qín jiǎn
Chăm chỉ và tiết kiệm
fēn sàn
Phân tán / giải tán / phân phối
Hiển thị 2305–2328 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.