Luyện tập nhanh Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc 6 câu ngẫu nhiên / 6 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 6 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

6

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
huà shé tiān zú

Thành ngữ 画蛇添足 (huà shé tiān zú) nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Vẽ rắn thêm chân, làm điều thừa thãi

画蛇添足 chỉ việc làm dư thừa, không những không mang lại ích lợi mà còn làm hỏng việc.

2
Câu 2 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
qiányí-mòhuà

Chọn thành ngữ diễn đạt "ảnh hưởng một cách ngấm ngầm qua thời gian mà không dễ nhận ra":

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 潜移默化

"潜移默化" chỉ sự tác động ngầm theo thời gian, trái ngược với "立竿见影" (thấy kết quả tức thì).

3
Câu 3 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
guīgēn-jiédǐ

Trong văn nghị luận HSK 6, thành ngữ "归根结底" (guīgēn-jiédǐ) thường đặt ở đâu để thực hiện chức năng gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đầu câu kết luận nhằm chỉ ra bản chất sâu xa nhất

"归根结底" mang chức năng quy kết vấn đề về nguồn cội cốt lõi.

4
Câu 4 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
bùguǎn . . . yě hǎo . . . yě hǎo

Cấu trúc 不管...也好...也好 (bùguǎn... yě hǎo... yě hǎo) thể hiện ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bất kể là trường hợp A hay trường hợp B (đều giống nhau)

Cấu trúc này dùng để bao quát các trường hợp và khẳng định kết quả không thay đổi.

5
Câu 5 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
guī gēn jié dǐ

Từ 归根结底 (guī gēn jié dǐ) có ý nghĩa tương đương với?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 总而言之 (zǒng ér yán zhī - Nói tóm lại)

归根结底 (quy căn kết để) suy cho cùng, tóm lại là.

6
Câu 6 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
Yīnyuè nénggòu ____ rénmen de qíngcāo .

Collocation: 音乐能够____人们的情操。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 陶冶 (táoyě)

陶冶情操 (táoyě qíngcāo) nghĩa là bồi đắp, tu dưỡng tình cảm/tâm hồn.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 6 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 6 câu được chọn ngẫu nhiên từ 6 câu. Tải bộ câu mới