qiānbǐ
铅笔
Bút chì
一支铅笔。
Yī zhī qiānbǐ.
Một chiếc bút chì.
Học cách sử dụng phó từ "最" (nhất), động từ năng nguyện "要" và cặp liên từ nguyên nhân kết quả "因为...所以...".
Học từ chỉ tần suất "每" (mỗi), cách hỏi nguyên nhân và các thói quen sinh hoạt hàng ngày.
Nhóm từ cơ bản về thành viên gia đình và quan hệ.
Cụm từ chữ "的" làm đại từ thay thế danh từ, số đếm hàng nghìn "千" và phân biệt màu sắc, vị trí.
Học cách nói số, giờ, ngày tháng và lịch trình.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 158 thẻ thuộc HSK 2
Trang 3 / 7
qiānbǐ
Bút chì
一支铅笔。
Yī zhī qiānbǐ.
Một chiếc bút chì.
suīrán
Tuy rằng, mặc dù
虽然很累。
Suīrán hěn lèi.
Mặc dù rất mệt.
huǒchēzhàn
Ga tàu hỏa
去火车站。
Qù huǒchēzhàn.
Đến ga tàu hỏa.
māma
Mẹ
我妈妈做饭很好吃。
Wǒ māma zuòfàn hěn hǎochī.
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.
míng tiān
Ngày mai
明天我们去学校。
Míngtiān wǒmen qù xuéxiào.
Ngày mai chúng ta đến trường.
wèishénme
Tại sao, vì sao
为什么不去?
Wèishénme bú qù?
Tại sao không đi?
pǎobù
Chạy bộ
去跑步。
Qù pǎobù.
Đi chạy bộ.
sòng
Tặng, tiễn, đưa
送礼物。
Sòng lǐwù.
Tặng quà.
shēngrì
Sinh nhật
祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
búcuò
Không tồi, rất tốt
真不错!
Zhēn búcuò!
Thật không tồi!
gōnggòng qìchē
Xe buýt, xe công cộng
坐公共汽车。
Zuò gōnggòng qìchē.
Đi xe buýt.
shìqing
Sự việc, việc
什么事情?
Shénme shìqing?
Chuyện gì vậy?
cuò
Sai, lỗi
写错了。
Xiě cuò le.
Viết sai rồi.
chànggē
Ca hát, hát bài hát
去唱歌。
Qù chànggē.
Đi hát karaoke.
xīguā
Dưa hấu
买西瓜。
Mǎi xīguā.
Mua dưa hấu.
qíng
Trời nắng, tạnh ráo
晴天。
Qíngtiān.
Ngày nắng.
xiào
Cười, mỉm cười
笑了。
Xiào le.
Cười rồi.
dànshì
Nhưng mà, tuy nhiên
但是很高兴。
Dànshì hěn gāoxìng.
Nhưng mà rất vui.
kuài yào
Sắp, sắp sửa
快要毕业了。
Kuài yào bìyè le.
Sắp tốt nghiệp rồi.
yě
Cũng
也不去。
Yě bú qù.
Cũng không đi.
qǐchuáng
Thức dậy, rời giường
早点起床。
Zǎo diǎn qǐchuáng.
Dậy sớm một chút.
hóngsè
Màu đỏ
红色的衣服。
Hóngsè de yīfu.
Quần áo màu đỏ.
yìsi
Ý nghĩa, ý tứ
有意思。
Yǒu yìsi.
Thú vị, hay ho.
gōngsī
Công ty
大公司。
Dà gōngsī.
Công ty lớn.
Hiển thị 49–72 trong tổng số 158 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.