二
HSK 2

Sơ cấp cao – Biểu đạt đơn giản trong cuộc sống

~300 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 158 flashcard

Bài học thuộc HSK 2 (17 bài)

Trang 1 / 3
HSK 2

Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

Học cách sử dụng phó từ "最" (nhất), động từ năng nguyện "要" và cặp liên từ nguyên nhân kết quả "因为...所以...".

30 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 2

Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

Học từ chỉ tần suất "每" (mỗi), cách hỏi nguyên nhân và các thói quen sinh hoạt hàng ngày.

30 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 2

Từ vựng gia đình

Nhóm từ cơ bản về thành viên gia đình và quan hệ.

15 phút · 3 câu hỏi · 4 thẻ
HSK 2

Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

Cụm từ chữ "的" làm đại từ thay thế danh từ, số đếm hàng nghìn "千" và phân biệt màu sắc, vị trí.

30 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 2

Số đếm và thời gian

Học cách nói số, giờ, ngày tháng và lịch trình.

25 phút · 3 câu hỏi · 4 thẻ
HSK 2

Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

Cấu trúc "是...的" nhấn mạnh người thực hiện hành động, giới từ "帮" (giúp) và các môn thể thao.

30 phút · 5 câu hỏi · 4 thẻ

Hiển thị 1–6 trong tổng số 17 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 2

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 158 thẻ thuộc HSK 2

Trang 3 / 7

qiānbǐ

铅笔

Bút chì

HSK 2

一支铅笔。

Yī zhī qiānbǐ.

Một chiếc bút chì.

suīrán

虽然

Tuy rằng, mặc dù

HSK 2

虽然很累。

Suīrán hěn lèi.

Mặc dù rất mệt.

huǒchēzhàn

火车站

Ga tàu hỏa

HSK 2

去火车站。

Qù huǒchēzhàn.

Đến ga tàu hỏa.

māma

妈妈

Mẹ

HSK 2

我妈妈做饭很好吃。

Wǒ māma zuòfàn hěn hǎochī.

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

míng tiān

明天

Ngày mai

HSK 2

明天我们去学校。

Míngtiān wǒmen qù xuéxiào.

Ngày mai chúng ta đến trường.

wèishénme

为什么

Tại sao, vì sao

HSK 2

为什么不去?

Wèishénme bú qù?

Tại sao không đi?

pǎobù

跑步

Chạy bộ

HSK 2

去跑步。

Qù pǎobù.

Đi chạy bộ.

sòng

送

Tặng, tiễn, đưa

HSK 2

送礼物。

Sòng lǐwù.

Tặng quà.

shēngrì

生日

Sinh nhật

HSK 2

祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

búcuò

不错

Không tồi, rất tốt

HSK 2

真不错!

Zhēn búcuò!

Thật không tồi!

gōnggòng qìchē

公共汽车

Xe buýt, xe công cộng

HSK 2

坐公共汽车。

Zuò gōnggòng qìchē.

Đi xe buýt.

shìqing

事情

Sự việc, việc

HSK 2

什么事情?

Shénme shìqing?

Chuyện gì vậy?

cuò

错

Sai, lỗi

HSK 2

写错了。

Xiě cuò le.

Viết sai rồi.

chànggē

唱歌

Ca hát, hát bài hát

HSK 2

去唱歌。

Qù chànggē.

Đi hát karaoke.

xīguā

西瓜

Dưa hấu

HSK 2

买西瓜。

Mǎi xīguā.

Mua dưa hấu.

qíng

晴

Trời nắng, tạnh ráo

HSK 2

晴天。

Qíngtiān.

Ngày nắng.

xiào

笑

Cười, mỉm cười

HSK 2

笑了。

Xiào le.

Cười rồi.

dànshì

但是

Nhưng mà, tuy nhiên

HSK 2

但是很高兴。

Dànshì hěn gāoxìng.

Nhưng mà rất vui.

kuài yào

快要

Sắp, sắp sửa

HSK 2

快要毕业了。

Kuài yào bìyè le.

Sắp tốt nghiệp rồi.

yě

也

Cũng

HSK 2

也不去。

Yě bú qù.

Cũng không đi.

qǐchuáng

起床

Thức dậy, rời giường

HSK 2

早点起床。

Zǎo diǎn qǐchuáng.

Dậy sớm một chút.

hóngsè

红色

Màu đỏ

HSK 2

红色的衣服。

Hóngsè de yīfu.

Quần áo màu đỏ.

yìsi

意思

Ý nghĩa, ý tứ

HSK 2

有意思。

Yǒu yìsi.

Thú vị, hay ho.

gōngsī

公司

Công ty

HSK 2

大公司。

Dà gōngsī.

Công ty lớn.

Hiển thị 49–72 trong tổng số 158 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 2?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay