cù shǐ
促使
Thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 11 / 56
cù shǐ
Thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
diào
Câu cá bằng lưỡi câu và mồi
biàn lùn
Tranh luận / lập luận / tranh cãi về / LT:場|场[chang3],次[ci4]
guài bu de
Thảo nào! / hoá ra là vậy!
lǎo bǎi xìng
Người dân thường / người bình thường / LT:個|个[ge4]
fǔ dǎo
Hướng dẫn / định hướng / tư vấn / huấn luyện / dạy kèm
wèi bì
Không nhất thiết / có thể không
niú zǎi kù
Quần jean / LT:條|条[tiao2]
liú lǎn
Xem lướt / duyệt
gǔ diǎn
Cổ điển
dà fāng
Chuyên gia / học giả / đất mẹ / một loại trà xanh
suǒ
Thực ra / nơi / lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v. / cái mà / phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động / LT:個|个[ge4]
xié
Nghiêng / xéo / chếch / lệch
zhēng
Tháng đầu tiên của năm âm lịch
qǐ fā
Khai sáng / giải thích (một văn bản, v.v.) / kích thích (một thái độ tinh thần) / sự khai sáng / mặc khải / động lực
gǎo
Làm / tạo / dính líu đến / thành lập / lấy được / xử lý
tǐ tiē
Ân cần (với nhu cầu của người khác)
rú hé
Như thế nào / cách gì / cái gì
hú
Ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
zuò wéi
Hành vi / hành động / hoạt động / thành tựu / đạt được / làm.. / với tư cách.. / như là / xem như / coi như / coi việc gì đó là
jiāo
Rót chất lỏng / tưới (bằng guồng nước) / tưới nước / đúc (kim loại nóng chảy) / đổ khuôn
wéi yī
Chỉ; duy nhất
shēng dòng
Sinh động / sống động
biǎo xiàn
Thể hiện / phô diễn / trình bày / biểu lộ / biểu hiện / sự thể hiện / sự phô diễn / màn trình diễn / hiệu suất (trong công việc, v.v.) / hành vi
Hiển thị 241–264 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.