fán róng
繁荣
Thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 14 / 56
fán róng
Thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
kāi xīn
Cảm thấy vui / vui mừng / có khoảng thời gian tuyệt vời / trêu chọc ai đó
cè
Sách / tập sách / lượng từ cho sách
hé zuò
Hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
bèi zi
Chăn / LT:床[chuang2]
rén yuán
Nhân viên / đội ngũ / nhân sự / LT:個|个[ge4]
chē kù
Garage
Hā
Viết tắt của 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan / viết tắt của 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin
nìng kě
Tốt hơn nên / một người muốn...(hoặc không)... / thà rằng / (sẽ) tốt hơn để / (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ
bào gào
Thông báo / báo cáo / cho biết / bản báo cáo / bài phát biểu / bài nói chuyện / bài giảng / LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
pò qiè
Khẩn cấp; cấp bách
zhì liáo
Điều trị (một bệnh) / điều trị y tế / liệu pháp
dǎ jiāo dào
Tiếp xúc với / có quan hệ
jiā tíng
Gia đình / hộ gia đình / LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
yòng tú
Công dụng; ứng dụng
míng xiǎn
Rõ ràng / rõ rệt / hiển nhiên
dāng dài
Thời đại hiện tại / kỷ nguyên đương đại
tào
Che đậy / bọc / vỏ / bao / trùng lặp / đan xen / mô phỏng / theo mẫu / công thức / bộ dây cương / vòng dây / thao tác khéo léo / đạt được một cách lươn lẹo / lượng từ cho bộ, tập hợp / khúc quanh (của sông hoặc dãy núi, trong địa danh) / tau (chữ cái Hy Lạp Ττ)
líng jiàn
Bộ phận / linh kiện
céng jīng
Một lần / đã / từng / trước đây / (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
gù yōng
Thuê / mướn
xíng wéi
Hành động / cách cư xử / hành vi / hoạt động
zhāo dài
Tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
Kè
Viết tắt của 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia / (Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia
Hiển thị 313–336 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.