kōng jiān
空间
Không gian; chỗ / (bóng) phạm vi; dư địa / (thiên văn) không gian vũ trụ / (vật lý, toán học) không gian
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 22 / 56
kōng jiān
Không gian; chỗ / (bóng) phạm vi; dư địa / (thiên văn) không gian vũ trụ / (vật lý, toán học) không gian
zǔ xiān
Tổ tiên; tổ tông / (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
chōng
(nước) xô vào / trộn với nước / pha / rửa / tráng / phát triển (phim) / bay lên không trung / xung đột / va chạm với
féi zào
Xà phòng / LT:塊|块[kuai4],條|条[tiao2]
qī dài
Mong chờ / chờ đợi / sự kỳ vọng
wěi qu
Cảm thấy bị oan / khiến ai đó cảm thấy bị oan / nỗi oan ức
Máo
Họ [Mao2]
zuò wén
Viết bài văn / bài làm văn (bài luận của học sinh) / LT:篇[pian1]
zhèng zhì
Chính trị / thuộc về chính trị
běn lǐng
Kỹ năng / khả năng / năng lực / LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
Cháo
Viết tắt của 朝鮮|朝鲜[Chao2 xian3] Triều Tiên
qín fèn
Chăm chỉ / siêng năng
yī dàn
Trong trường hợp (điều gì đó xảy ra) / nếu / một khi (điều gì đó xảy ra, thì...) / khi / trong thời gian ngắn / trong một ngày
shòu mìng
Tuổi thọ / tuổi đời / thời gian hoạt động (của máy móc)
chéng rèn
Thừa nhận / thú nhận / công nhận / sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.)
tǐ jī
Thể tích / kích thước / LT:個|个[ge4]
zhí xíng
Thực hiện / tiến hành / thi hành / chạy
dòng huà piàn
Phim hoạt hình
jiē zhe
Bắt và giữ / tiếp tục / tiến hành làm gì đó / theo sau / tiếp nối / rồi / sau đó / tiếp theo / tiến hành / tiếp diễn / lần lượt / đến lượt
zhōu dào
Chu đáo / tận tâm / ân cần / kỹ lưỡng / cũng đọc là [zhou1 dao5]
cāo chǎng
Sân chơi / sân thể thao / sân tập luyện / LT:個|个[ge4]
wén jiàn
Tài liệu / tệp / LT:份[fen4]
nán kàn
Xấu / xấu xí
xiǎn rán
Rõ ràng; hiển nhiên
Hiển thị 505–528 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.