guàn tou
罐头
Hộp thiếc / hộp / LT:個|个[ge4]
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 23 / 56
guàn tou
Hộp thiếc / hộp / LT:個|个[ge4]
chuán tǒng
Truyền thống / tập quán / LT:個|个[ge4]
jiān ruì
Sắc bén / mãnh liệt / sâu sắc / nhọn / cấp tính (bệnh)
zhuàng kuàng
Tình trạng; trạng thái; tình huống / LT:個|个[ge4]
pí xié
Giày da
fān
Lật / lật lại / lật úp / lục tìm / dịch mã / giải mã / gấp đôi / leo qua / vượt qua
jiàng yóu
Nước tương
zuò pǐn
Tác phẩm / tác phẩm nghệ thuật / LT:部[bu4],篇[pian1]
jiān jù
Khó khăn gian khổ / (nhiệm vụ) kinh khủng / rất khó khăn / nghiêm trọng
Shí dài
Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
lù dì
Đất liền (trái với biển)
wěi dà
To lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)
huá bīng
Trượt băng
dí què
Thực sự / quả là
cán kuì
Xấu hổ
kē
Lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
jiāo jì
Giao tiếp / quan hệ xã hội
shēn fèn
Nhân dạng / khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.) / vai trò / tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1 fen4]) / địa vị (xã hội, pháp lý, v.v.) / vị trí / cấp bậc
zì mù
Chú thích / phụ đề
chōng mǎn
Đầy / rạng rỡ / rất đầy / thấm đẫm
zhèn dòng
Rung / lắc / sự rung động
rén wù
Người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng) / nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.) / tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)
gǎn xiǎng
Ấn tượng / suy ngẫm / suy nghĩ / LT:通[tong4],個|个[ge4]
yào shi
(thông tục) nếu
Hiển thị 529–552 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.