sī chóu
丝绸
Vải lụa / lụa
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 25 / 56
sī chóu
Vải lụa / lụa
lǐ lùn
Lý thuyết / LT:個|个[ge4] / tranh luận / chú ý đến
zhuǎn gào
Truyền đạt / giao tiếp / chuyển tiếp
xuān bù
Tuyên bố / thông báo / công bố
tiáo pí
Nghịch ngợm / tinh quái / không vâng lời
gū niang
Cô gái / người phụ nữ trẻ / cô thiếu nữ / con gái / cô (cách gọi cũ) / LT:個|个[ge4]
mài kè fēng
Microphone (từ mượn)
chuàng zào
Tạo ra / mang lại / sản xuất / lập (kỷ lục)
gōng yuán
Công Nguyên / Kỷ Nguyên Chung / Sau Công Nguyên
dāi
Ngốc / ngớ ngẩn / thẫn thờ / trống rỗng / lưu lại
jiè yān
Bỏ thuốc lá
Léi
Họ [Lei2]
jiàn shēn fáng
Phòng gym / phòng thể dục
shù jù
Dữ liệu
yóu lǎn
Đi tham quan / đi du lịch / tham quan / LT:次[ci4]
wǔ qì
Vũ khí / đồ quân dụng / LT:種|种[zhong3]
chōu xiàng
Trừu tượng / sự trừu tượng / LT:種|种[zhong3]
juān
Giam giữ / khóa lại / nhốt vào
yōu jiǔ
Lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)
sī xiǎng
Suy nghĩ / tư duy / ý tưởng / tư tưởng / LT:個|个[ge4]
lù xù
Lần lượt / liên tiếp / từng cái một / từng chút một
pò huài
Sự phá hủy / hư hại / phá hoại / làm vỡ / phá hủy
shì juàn
Bài thi / bài kiểm tra / LT:份[fen4],張|张[zhang1]
xiāo shī
Biến mất; phai nhạt
Hiển thị 577–600 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.