guān chá
观察
Quan sát; theo dõi; khảo sát
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 29 / 56
guān chá
Quan sát; theo dõi; khảo sát
guó jí
Quốc tịch
Zhōng
Họ [Zhong1]
jìng ài
Kính trọng và yêu quý; tôn kính
hèn
Ghét / hối tiếc
kòng xián
Thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh / (về người) rảnh rỗi; không bận / (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không
jiē jìn
Tiếp cận; đến gần
sháo zi
Cái muỗng / cái vá / LT:把[ba3]
dí rén
Kẻ thù / Lượng từ: 個|个[ge4]
néng gàn
Có năng lực / thành thạo
biǎo míng
Làm rõ / cho biết / nói rõ / chỉ ra / được biết
qín láo
Chăm chỉ / cần cù / siêng năng
shí shàng
Thời trang / mốt / hợp thời
zhōng xún
Quãng giữa tháng
chéng xù
Quy trình / trình tự / thứ tự / chương trình máy tính
fēng sú
Phong tục xã hội / LT:個|个[ge4]
chí xù
Tiếp tục / kiên trì / kéo dài / bền vững / bảo tồn
yóu zhá
Chiên ngập dầu
Hé píng
Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh / Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
bān zhǔ rèn
Giáo viên chủ nhiệm
qiē
Cắt; thái; khắc / (toán) tiếp tuyến
tián yě
Cánh đồng / đất trống / LT:片[pian4]
hé tong
(kinh doanh) hợp đồng / LT:個|个[ge4]
jiào cái
Tài liệu giảng dạy / LT:本[ben3]
Hiển thị 673–696 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.