shí wù
食物
Thực phẩm / LT:種|种[zhong3]
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 30 / 56
shí wù
Thực phẩm / LT:種|种[zhong3]
duǒ cáng
Che giấu bản thân / đi trốn / tìm chỗ ẩn náu
fā biǎo
Phát hành / công bố
bāo zi
Bánh bao (bánh hấp có nhân) / LT:個|个[ge4]
xiāng guān
Liên quan / tương ứng / thích hợp / có quan hệ với nhau / (thống kê) tương quan
mán tou
Bánh màn thầu
jiǎn zhí
Thực sự; thật sự
shū jià
Giá sách / LT:個|个[ge4]
tuì
Rút lui; rút khỏi / từ chối; trả lại (cái gì đó) / từ chối
méi tàn
Than đá
qíng xù
Tâm trạng / trạng thái tinh thần / dễ xúc động / LT:種|种[zhong3]
chōng diàn qì
Bộ sạc pin
xìn hào
Tín hiệu
fā chóu
Lo lắng / bồn chồn / buồn phiền / trở nên buồn rầu
dǎo
Biến thể của 島|岛[dao3]
pǔ sù
Giản dị và đơn giản / không trang trí / cuộc sống giản đơn / không phô trương
Guān
Họ [Guan1]
cì yào
Thứ yếu
zhǎng wò
Nắm bắt (thường là nghĩa bóng) / kiểm soát / nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận) / thành thạo / biết rõ / hiểu rõ và biết cách sử dụng / trôi chảy
zhèng jù
Bằng chứng / chứng cứ / lời khai
běn kē
Khóa học đại học / đại học (tính từ)
xìng yùn
May mắn / phúc lành; vận may
biān pào
Pháo / chuỗi pháo nhỏ / LT: 枚[mei2]
zhì zuò
Làm; sản xuất
Hiển thị 697–720 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.