shí yàn
实验
Thí nghiệm / kiểm tra / LT:個|个[ge4],次[ci4] / mang tính thí nghiệm / tiến hành thí nghiệm
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 32 / 56
shí yàn
Thí nghiệm / kiểm tra / LT:個|个[ge4],次[ci4] / mang tính thí nghiệm / tiến hành thí nghiệm
Guó qìng jié
Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
chuī
Thổi / chơi nhạc cụ hơi / thổi tung / phồng lên / khoe khoang / tự phụ / kết thúc thất bại / hỏng việc
shěng lu:è
Bỏ qua / một sự bỏ sót
qǔ xiāo
Hủy / bãi bỏ
jiā zi
Cái kẹp / kẹp / cặp / túi đựng tiền
biǎo qíng
Biểu cảm (khuôn mặt) / thể hiện cảm xúc
ài xī
Trân trọng / quý trọng / sử dụng tiết kiệm
cǎi fǎng
Phỏng vấn / thu thập tin tức / tìm kiếm và thu thập / đưa tin
jìn dài
Cận đại / quá khứ không quá xa / xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây / (trong bối cảnh lịch sử Trung Quốc) giai đoạn từ Chiến tranh Nha phiến đến Phong trào Ngũ Tứ (giữa thế kỷ 19 đến năm 1919) / thời kỳ tư bản (trước 1949)
tōng cháng
Thông thường; bình thường / thường xuyên; thường thường
hú tòng
Con hẻm / ngõ / LT:條|条[tiao2]
zhēn duì
Nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
huī xīn
Nản lòng / mất tinh thần
jiǎo dù
Góc / quan điểm
guǎi wān
Đi vòng qua khúc cua / rẽ ngoặt / nghĩa bóng: hướng đi mới
tuì bù
Làm kém hơn trước / nhượng bộ / sự thoái lui / bước lùi / dư địa / dư không để điều chỉnh / phương án dự phòng
duì xiàng
Mục tiêu; đối tượng / bạn đời; bạn trai; bạn gái / LT:個|个[ge4]
shū zi
Cái lược / LT:把[ba3]
jiē chù
Chạm / tiếp xúc / truy cập / tiếp xúc với
xióng wěi
Hùng vĩ / oai nghiêm / tráng lệ / uy nghi
guī zé
Quy tắc / quy định / quy tắc và quy định
huá chuán
Chèo thuyền / môn chèo thuyền / thuyền nhỏ
sǔn shī
Mất mát / tổn thất / hư hại / LT:個|个[ge4] / bị mất / chịu thiệt hại
Hiển thị 745–768 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.