bù miǎn
不免
Không thể tránh khỏi
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 34 / 56
bù miǎn
Không thể tránh khỏi
què rèn
Xác nhận / xác minh
xū xīn
Cởi mở / khiêm tốn
chū sè
Đáng chú ý; xuất sắc
mí yǔ
Câu đố / câu hỏi hóc búa / LT:條|条[tiao2]
bù bì
Không cần / không phải / cũng không nhất thiết
chā zi
Nĩa / LT:把[ba3]
zhān tiē
Dán / gắn / dính / dán (như trong "sao chép và dán") / phiên âm tại Đài Loan [nian2 tie1] / cũng viết 黏貼|黏贴[nian2 tie1]
tiáo zhěng
Điều chỉnh / sự điều chỉnh / sửa đổi / LT:個|个[ge4]
kǎo yā
Vịt quay
dī
Một giọt / nhỏ giọt
tuī cí
Từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
gǔn
Sôi / lăn / cút đi / cút xéo đi
tí gāng
Dàn ý / tóm tắt / ghi chú
táo
Trốn thoát / chạy trốn / bỏ chạy
guà hào
Đăng ký (tại bệnh viện, v.v.) / gửi thư bảo đảm
hūn yīn
Hôn nhân; hôn phối / LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]
míng shèng
Nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử / danh lam thắng cảnh / LT:處|处[chu4]
hǎn
La hét / hò hét / gọi to (người)
jiě shuō yuán
Bình luận viên
jǐn jí
Khẩn cấp / tình huống khẩn cấp
Lǐ bài tiān
Chủ Nhật
xuān chuán
Truyền bá / quảng cáo / tuyên truyền / LT:個|个[ge4]
tài jí quán
Thái cực quyền / hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn / một môn võ thuật
Hiển thị 793–816 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.