dào dá
到达
Đạt đến; đến nơi
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 36 / 56
dào dá
Đạt đến; đến nơi
gōng néng
Chức năng; khả năng
bì miǎn
Ngăn chặn / ngăn ngừa / tránh / kiêng cữ
shēng chǎn
Sản xuất; chế tạo / sinh con
nǚ shì
Quý bà / phu nhân / LT:個|个[ge4],位[wei4] / cô / bà
chéng zhǎng
Trưởng thành / phát triển / tăng trưởng
bǐ cǐ
Lẫn nhau; nhau
tuī jiàn
Đề xuất / khuyến nghị
zhǐ dǎo
Hướng dẫn / đưa ra chỉ đạo / chỉ đạo / huấn luyện / dạy học / LT:個|个[ge4]
Gě
Họ [Ge3]
yuán zé
Nguyên tắc / học thuyết / LT:個|个[ge4]
lián hé
Kết hợp / gia nhập / hợp nhất / liên minh
chǎo
Xào; chiên / xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ / thổi phồng / sa thải; đuổi việc (ai đó)
tǎ
Chùa tháp / tháp / LT:座[zuo4]
wēi xiào
Cười / LT:個|个[ge4],絲|丝[si1] / mỉm cười
zǔ hé
Lắp ráp; kết hợp; cấu thành / kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn / (toán) tổ hợp
guān diǎn
Quan điểm / góc nhìn / lập trường / LT:個|个[ge4]
qiáng liè
Mạnh mẽ; dữ dội
zhēng qǔ
Đấu tranh giành / nỗ lực giành / lôi kéo
gōng píng
Công bằng / không thiên vị
dòng
Hang / lỗ / số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số) / LT:個|个[ge4]
bìng dú
Vi rút
liáng hǎo
Tốt / thuận lợi / tốt đẹp
quán lì
Quyền lực / thẩm quyền
Hiển thị 841–864 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.