sī kǎo
思考
Suy ngẫm / cân nhắc
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 37 / 56
sī kǎo
Suy ngẫm / cân nhắc
zì cóng
Kể từ khi / từ khi
mìng yùn
Số phận; định mệnh / LT:個|个[ge4]
píng
Biến thể của 憑|凭[ping2]
jǐn liàng
Càng nhiều càng tốt / đến mức tối đa
yú lè
Giải trí / tiêu khiển / giải khuây / sự giải trí / trò tiêu khiển / sở thích / vui / chơi
bù rán
Không phải vậy / không / hay là / ngược lại / nếu không / Thế... thì sao?
zī gé
Trình độ / người có thâm niên
xiōng
Biến thể của 胸[xiong1]
qǐ yè
Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn / LT:家[jia1]
jià
(phụ nữ) kết hôn / gả con gái / chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
zhuī qiú
Theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố / tìm kiếm / tán tỉnh
mìng lìng
Mệnh lệnh / lệnh / LT:道[dao4],個|个[ge4]
zhèng cè
Chính sách / LT:個|个[ge4]
shén jīng
Dây thần kinh / trạng thái tinh thần / (thông tục) bất ổn / người điên
fàng sōng
Thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
jǔ
Biến thể của 舉|举[ju3]
suì
(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ / bị vỡ; rời rạc; lung tung / lắm lời
zǔ zhǐ
Ngăn chặn / ngăn cản
Zī yuán
Huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
jué sài
Chung kết (của một cuộc thi)
zhǔ xí
Chủ tịch / thủ tướng / chủ tọa / LT:個|个[ge4],位[wei4]
xíng chéng
Hình thành; định hình
yī bèi zi
(trong) cả một đời
Hiển thị 865–888 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.