háng yè
行业
Ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 38 / 56
háng yè
Ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
shì bīng
Lính / LT:個|个[ge4]
pèi hé
Phù hợp / phối hợp với / tương thích với / tương ứng / tuân thủ / quan hệ tốt / hành động cùng nhau / hợp tác / trở thành vợ chồng / kết hợp các bộ phận của máy móc
dān wèi
Đơn vị (đo lường) / đơn vị (nhóm người) / đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế) / LT:個|个[ge4]
xiǎn de
Dường như / trông / có vẻ
qīn zì
Đích thân / tự mình / bản thân
wù zhì
Vật chất / chất / liệu / thuộc về vật chất / LT:個|个[ge4]
chéng dān
Đảm nhận / gánh vác (trách nhiệm,...)
miàn lín
Đối mặt với cái gì đó; đối diện với
fèi yòng
Chi phí / kinh phí / số tiền cần trả / LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
shén mì
Huyền bí / bí ẩn
zì dòng
Tự động / tự nguyện
míng què
Rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt / làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
jié hé
Kết hợp / liên kết / tích hợp / ràng buộc / LT:次[ci4]
dēng jì
Đăng ký (tên)
làn
Mềm; nhão / nấu nhừ và mềm / thối rữa; phân hủy / mục nát / mòn; rách / hỗn loạn; bừa bộn / hoàn toàn; triệt để / tệ hại; dở
chōng fèn
Đầy đủ / phù hợp / đầy / hoàn toàn / một cách đầy đủ
chú
Loại bỏ / gỡ bỏ / loại trừ / tiêu diệt / xóa bỏ / chia / trừ / không bao gồm
pī
Xác minh / xử lý / phê bình / chuyển tiếp / lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự / hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)
zhǔ rén
Chủ / chủ nhà / người chủ / LT:個|个[ge4]
jīng diǎn
Kinh điển / chữ viết tôn giáo / cổ điển / kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) / điển hình
fǎ yuàn
Tòa án / pháp đình
zuì
Say
gōng rén
Công nhân / Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]
Hiển thị 889–912 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.