shēn kè
深刻
Sâu sắc / sâu / chuyên sâu
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 40 / 56
shēn kè
Sâu sắc / sâu / chuyên sâu
qìng zhù
Ăn mừng
hūn lǐ
Lễ cưới / đám cưới / LT:場|场[chang3]
quán miàn
Toàn diện / toàn bộ / tổng thể / tổng quát
tǐ yàn
Trải nghiệm
cái chǎn
Tài sản / nguồn vốn / di sản / LT:筆|笔[bi3]
bō li
Thủy tinh / LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4] / (tiếng lóng) đồng tính nam
huà tí
Chủ đề (của cuộc nói chuyện) / đề tài
jiān qiáng
Kiên cường / mạnh mẽ
jūn shì
Công việc quân sự / (định ngữ) quân sự
yǎo
Cắn / đớp
yín
Bạc / màu bạc / liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
hé fǎ
Hợp pháp / chính đáng / hợp lệ
dài kuǎn
Một khoản vay / LT:筆|笔[bi3] / cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng) / huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
quē fá
Thiếu; không đủ
Shī
Viết tắt của Shijing 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thi
suǒ
Khóa; khóa lại / ổ khóa (Lượng từ: 把[ba3])
chóng fù
Lặp lại / sao chép / LT:個|个[ge4]
zì xìn
Có tự tin / tự tin
gè xìng
Cá tính / tính cách
pī zhǔn
Phê duyệt; phê chuẩn
mà
Mắng / chửi / rủa / LT:通[tong4],頓|顿[dun4]
jī qì
Máy móc / LT:臺|台[tai2],部[bu4],個|个[ge4]
biāo zhì
Dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo / tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu
Hiển thị 937–960 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.