dì wèi
地位
Vị trí / địa vị / chỗ / LT:個|个[ge4]
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 42 / 56
dì wèi
Vị trí / địa vị / chỗ / LT:個|个[ge4]
Qīng
Viết tắt của 青海[Qing1 hai3], tỉnh Thanh Hải
jié gòu
Cấu trúc / thành phần / kết cấu / kiến trúc / lượng từ: 座[zuo4], 個|个[ge4]
fù nǚ
Phụ nữ
máo dùn
Mâu thuẫn / LT:個|个[ge4] / quan điểm mâu thuẫn / mang tính mâu thuẫn
wěn
Nụ hôn / hôn / miệng
bù hǎo yì si
Cảm thấy xấu hổ / thấy ngại / ngại quá (vì làm phiền ai đó)
wán zhěng
Hoàn chỉnh / nguyên vẹn
zhǔ
Biến thể của 煮[zhu3]
tán pàn
Đàm phán / thương lượng / đàm thoại / hội nghị / LT:個|个[ge4]
qǐng qiú
Yêu cầu; hỏi / một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
jì niàn
Tưởng niệm; tôn vinh ký ức của / quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
chā
Cắm / vào / đâm / tham gia / can thiệp / xen vào
fēn bié
Chia tay; rời nhau / phân biệt; nhận ra sự khác biệt / sự khác nhau; sự phân biệt / bằng các cách khác nhau; khác nhau / tách biệt; riêng lẻ
yuàn wàng
Khát vọng / ước muốn
guǎng chǎng
Quảng trường
dù guò
Trải qua / dành (thời gian) / sống sót / vượt qua
chòu
Mùi hôi / hôi thối / ngửi (mùi khó chịu) / đáng ghét / kinh tởm / tồi tệ / xấu / rất nghiêm khắc / tàn nhẫn / đạn xịt (đạn dược)
jīn shǔ
Kim loại / LT:種|种[zhong3]
huī
Tro / bụi / vôi / màu xám / nạn chí; chán nản
duī
Chất đống / tích tụ / một đống / đống / chất / thành đống / số lượng lớn
bǎo liú
Giữ / lưu giữ / có bảo lưu (về điều gì đó) / giữ lại (không nói điều gì đó) / để dành cho sau
pín dào
Tần số / kênh (truyền hình)
gōng yù
Toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])
Hiển thị 985–1008 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.