chéng jiù
成就
Thành tựu / thành công / đạt được / LT:個|个[ge4] / đạt được (một kết quả) / tạo ra / mang lại
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 44 / 56
chéng jiù
Thành tựu / thành công / đạt được / LT:個|个[ge4] / đạt được (một kết quả) / tạo ra / mang lại
kè chéng
Khóa học / chương trình học / LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]
cǎi
Biến thể của 踩[cai3]
jī liè
(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt / dữ dội / (về cơn đau) dữ dội / (về biểu hiện ý kiến) sôi nổi / mãnh liệt / (về hành động) quyết liệt / cực đoan
xiǎng niàn
Nhớ / nhớ nhung / nhớ mong gặp lại
gù dìng
Cố định / gắn chặt / đặt cố định / đã cố định / ổn định / thường xuyên
yǒng qì
Can đảm / dũng khí
zhù cè
Đăng ký / ghi danh
xuǎn jǔ
Bầu cử / cuộc bầu cử / LT:次[ci4],個|个[ge4]
Yáo
Họ [Yao2]
péi yǎng
Nuôi dưỡng / phát triển / bồi dưỡng / ươm mầm / giáo dục / đào tạo (cho một vị trí) / cấy (sinh học)
píng jìng
Tĩnh lặng / không bị quấy rầy / thanh thản
zhuǎn biàn
Thay đổi / chuyển hóa / chuyển đổi / sự thay đổi / LT:個|个[ge4]
zhì jīn
Cho đến nay / đến ngày hôm nay / cho đến bây giờ
cān tīng
Phòng ăn / sảnh ăn / nhà hàng / LT:間|间[jian1],家[jia1]
wéi hù
Bảo vệ / duy trì / gìn giữ / bảo hộ / bảo trì
wú shù
Vô số / không đếm xuể / vô kể
hòu guǒ
Hậu quả / hệ quả
qì fēn
Bầu không khí; tâm trạng
wéi fǎn
Vi phạm (pháp luật)
shí tou
Đá / LT:塊|块[kuai4]
wěi tuō
Ủy thác / tin tưởng / ủy nhiệm
zhǔ chí
Phụ trách / quản lý hoặc điều hành / chủ trì / bảo vệ / đứng về phía (công lý, v.v.) / dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.) / người dẫn chương trình (truyền hình)
guān bì
Đóng; khép (cửa sổ, v.v.) / (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
Hiển thị 1033–1056 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.