zhēn lǐ
真理
Chân lý / LT:個|个[ge4]
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 5 / 56
zhēn lǐ
Chân lý / LT:個|个[ge4]
kè guān
Khách quan / công bằng
shàn yú
Giỏi về; thành thạo
sī háo
Một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất / một chút
yìng yòng
Đưa vào sử dụng; áp dụng / thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.) / ứng dụng; sử dụng thực tế / (tin học) ứng dụng
bāo hán
Chứa / bao hàm / bao gồm
guò mǐn
Quá nhạy cảm / dị ứng
zǒng lǐ
Thủ tướng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
gǔ tou
Xương / LT:根[gen1],塊|块[kuai4] / phẩm chất đạo đức / sự cay đắng / tiếng Đài Loan là [gu2 tou5]
bǎo guì
Có giá trị / quý giá / coi trọng / trân trọng / coi là quan trọng
jìn kǒu
Nhập khẩu / đã nhập khẩu / lối vào / cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)
zhēng
Mở (mắt)
gōng chéng shī
Kỹ sư / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
tǔ dòu
Khoai tây (LT:個|个[ge4]) / (Đài Loan) đậu phộng (LT:顆|颗[ke1])
zhǎn lǎn
Trưng bày / triển lãm / cuộc triển lãm / buổi biểu diễn / LT:個|个[ge4],次[ci4]
kè tīng
Phòng khách (phòng để đón khách) / phòng sinh hoạt chung / LT:間|间[jian1]
wán shàn
(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện / phát triển tốt / xuất sắc / cải thiện / nâng cao
cān kǎo
Tham khảo / tài liệu tham khảo / tham chiếu
lán
Chặn đường / cản trở / vẫy (xe taxi)
zhòng liàng
Trọng lượng / LT:個|个[ge4]
huǎn jiě
Mang lại sự nhẹ nhõm / làm giảm bớt (khủng hoảng) / làm dịu (cơn đau)
duō yú
Thừa / thừa thãi / dư thừa
fā dá
Phát triển tốt; hưng thịnh / phát triển; thúc đẩy; mở rộng / (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng
zì sī
Ích kỷ / tính ích kỷ
Hiển thị 97–120 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.