bǎo cún
保存
Bảo tồn / bảo quản / giữ / lưu (tệp, v.v.) (tin học)
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 50 / 56
bǎo cún
Bảo tồn / bảo quản / giữ / lưu (tệp, v.v.) (tin học)
zhèn
Bố trí quân đội / làn / sự dồn dập / sự bùng phát / cơn / khoảng thời gian ngắn / lượng từ cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn hạn
rì qī
Ngày tháng / LT:個|个[ge4]
xiā
Mù / một cách vô căn cứ / một cách khờ dại / không có mục đích
cóng cǐ
Từ bây giờ / kể từ đó / về sau
dì zhèn
Động đất
péi cháng
Bồi thường
fā míng
Phát minh / một phát minh / LT:個|个[ge4]
huī
Vẫy / vung / chỉ huy / tiến hành / rải / rã
tū chū
Nổi bật / xuất sắc / làm nổi bật / lồi ra / nhô ra
diàn chí
Pin, ắc quy / LT:節|节[jie2],組|组[zu3]
lè guān
Lạc quan; đầy hy vọng
shí huà
Sự thật
qīng shào nián
Thanh thiếu niên / tuổi trẻ / thanh niên
lǎo shǔ
Chuột (LT:隻|只[zhi1])
zhǎng
Tăng (giá cả, sông ngòi)
rè liè
Nhiệt tình / nồng nhiệt / ấm áp
dūn
Tấn (từ mượn) / tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
xiāng sì
Tương tự; giống nhau
yí mín
Nhập cư / di cư / người di cư / người nhập cư
dān rèn
Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước / đảm nhiệm / phụ trách / làm
chèn
Tận dụng / lợi dụng
sù shè
Ký túc xá / phòng ký túc / chỗ ở / nhà trọ / LT:間|间[jian1]
zhì xù
Trật tự (ngăn nắp) / trật tự (theo thứ tự) / trật tự xã hội / tình trạng (của xã hội) / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 1177–1200 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.