shàn liáng
善良
Tốt bụng và thật thà / nhân hậu
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 51 / 56
shàn liáng
Tốt bụng và thật thà / nhân hậu
kě kào
Đáng tin cậy
qí yú
Phần còn lại / những cái khác / còn lại / số dư / ngoài bọn họ
guī mó
Quy mô / phạm vi / mức độ / LT:個|个[ge4]
jué xīn
Quyết tâm / sự kiên quyết / quyết đoán / kiên quyết và dứt khoát / quyết định / LT:個|个[ge4]
rěn bu zhù
Không thể chịu được / không nhịn được
qiú mí
Người hâm mộ (thể thao bóng) / LT:個|个[ge4]
jiǎn
Nhặt lên; thu thập; gom lại
shū cài
Rau / LT:種|种[zhong3]
xiāo miè
Chấm dứt / tiêu diệt / làm cho diệt vong / diệt vong / sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)
bǔ chōng
Bổ sung / bổ trợ / thêm vào / LT:個|个[ge4]
zuì chū
Đầu tiên / chủ yếu / ban đầu / nguyên bản / lúc đầu / ban sơ
kè fú
(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.) / chinh phục / chịu đựng / nhẫn nại
mó tuō chē
(từ mượn) xe máy; mô tô / LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
Bó
Họ [Bo2]
mào yì
(giao dịch) thương mại / LT:個|个[ge4]
chéng fèn
Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận / địa vị xã hội / lượng từ: 個|个[ge4]
zhào kāi
Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp) / triệu tập / mời họp
píng cháng
Bình thường / phổ biến / thường thường / thông thường
jiè kǒu
Viện cớ / lời bào chữa; cớ
yǒu lì
Có lợi; thuận lợi
bó wù guǎn
Bảo tàng
rè ài
Yêu nhiệt thành / ngưỡng mộ
tǐ xiàn
Thể hiện / phản ánh / hiện thân
Hiển thị 1201–1224 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.