mì qiè
密切
Gần gũi / quen thuộc / thân mật / (liên quan) mật thiết / thắt chặt quan hệ / chú ý sát sao
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 56 / 56
mì qiè
Gần gũi / quen thuộc / thân mật / (liên quan) mật thiết / thắt chặt quan hệ / chú ý sát sao
zhé xué
Triết học / LT:個|个[ge4]
guāng míng
Ánh sáng / rực rỡ / (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.) / cởi mở
guāng róng
Vinh dự và vinh quang / vẻ vang
kǎ chē
Xe tải / LT:輛|辆[liang4]
jiā bīn
Khách quý / khách mời danh dự / khách mời (trong chương trình)
xiàng zhēng
Biểu tượng / ký hiệu / vật tượng trưng / huy hiệu / tượng trưng / biểu thị / đại diện cho
shè jī
Bắn; nổ súng (súng)
běn zhì
Bản chất / tính chất / đặc tính vốn có / chất lượng nội tại
tí wèn
Đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
lù qǔ
Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào / nhận vào (một sinh viên) / tuyển dụng (ứng viên xin việc)
jiān
Âm thanh nước chảy
yóu yù
Do dự
shí jiàn
Thực hành / đưa vào thực tiễn / thực hiện (một lời hứa) / tiến hành (một dự án)
xiǎo tōu
Kẻ trộm
jiān jué
Vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
cóng qián
Trước đây / ngày xưa / ngày xửa ngày xưa
Hiển thị 1321–1337 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.