tuī guǎng
推广
Mở rộng / lan rộng / phổ biến / khái quát hóa / quảng bá (sản phẩm, v.v.)
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 7 / 56
tuī guǎng
Mở rộng / lan rộng / phổ biến / khái quát hóa / quảng bá (sản phẩm, v.v.)
yíng yè
Kinh doanh / buôn bán
gǔ dài
Thời cổ đại
wèn hòu
Gửi lời hỏi thăm / gửi lời chào / (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)
mián hua
Bông
líng
(quả) chuông nhỏ / LT:隻|只[zhi1]
diǎn tóu
Gật đầu
nóng yè
Nông nghiệp
fú cóng
Tuân theo (mệnh lệnh) / tuân thủ / phục tùng
sǎ
Rắc / xịt / đổ / trải
děng hòu
Đợi / chờ đợi
jì lǜ
Kỷ luật
miàn jī
Diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.) / diện tích bề mặt / khu đất
shǎn diàn
Tia chớp / LT:道[dao4]
táo
Quả đào
guǎng fàn
Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
shǒu tào
Găng tay / LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
pǐn zhǒng
Giống / loại / LT:個|个[ge4]
fěng cì
Châm biếm / chế nhạo / mỉa mai / trào phúng / châm chọc
qiāo qiāo
Yên lặng; ít hoặc không có tiếng động / lén lút; rón rén / lo lắng; bồn chồn / tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]
shé tou
Lưỡi / LT:個|个[ge4] / lính địch bị bắt để khai thác thông tin
zǒng gòng
Tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
tè yì
Đặc biệt / cố tình
hú tu
Mơ hồ / ngốc nghếch / bối rối
Hiển thị 145–168 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.