五
HSK 5

Cao cấp – Đọc báo, xem phim không cần phụ đề

~2,500 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 1337 flashcard

Bài học thuộc HSK 5 (10 bài)

Trang 2 / 2
HSK 5

Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 5

Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

Nguồn gốc của nghệ thuật điện ảnh thế giới từ một vụ cá cược khoa học. Nắm vững cấu trúc phản vấn "既然……何必……" và phó từ "从而".

45 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ

Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 5

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5

Trang 7 / 56

tuī guǎng

推广

Mở rộng / lan rộng / phổ biến / khái quát hóa / quảng bá (sản phẩm, v.v.)

HSK 5

yíng yè

营业

Kinh doanh / buôn bán

HSK 5

gǔ dài

古代

Thời cổ đại

HSK 5

wèn hòu

问候

Gửi lời hỏi thăm / gửi lời chào / (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)

HSK 5

mián hua

棉花

Bông

HSK 5

líng

铃

(quả) chuông nhỏ / LT:隻|只[zhi1]

HSK 5

diǎn tóu

点头

Gật đầu

HSK 5

nóng yè

农业

Nông nghiệp

HSK 5

fú cóng

服从

Tuân theo (mệnh lệnh) / tuân thủ / phục tùng

HSK 5

sǎ

洒

Rắc / xịt / đổ / trải

HSK 5

děng hòu

等候

Đợi / chờ đợi

HSK 5

jì lǜ

纪律

Kỷ luật

HSK 5

miàn jī

面积

Diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.) / diện tích bề mặt / khu đất

HSK 5

shǎn diàn

闪电

Tia chớp / LT:道[dao4]

HSK 5

táo

桃

Quả đào

HSK 5

guǎng fàn

广泛

Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

HSK 5

shǒu tào

手套

Găng tay / LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

HSK 5

pǐn zhǒng

品种

Giống / loại / LT:個|个[ge4]

HSK 5

fěng cì

讽刺

Châm biếm / chế nhạo / mỉa mai / trào phúng / châm chọc

HSK 5

qiāo qiāo

悄悄

Yên lặng; ít hoặc không có tiếng động / lén lút; rón rén / lo lắng; bồn chồn / tiếng Đài Loan đọc là [qiao3 qiao3]

HSK 5

shé tou

舌头

Lưỡi / LT:個|个[ge4] / lính địch bị bắt để khai thác thông tin

HSK 5

zǒng gòng

总共

Tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số

HSK 5

tè yì

特意

Đặc biệt / cố tình

HSK 5

hú tu

糊涂

Mơ hồ / ngốc nghếch / bối rối

HSK 5

Hiển thị 145–168 trong tổng số 1337 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 5?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay