dòu fu
豆腐
Đậu phụ / đậu hũ
Ý nghĩa sâu xa của hai thành ngữ nổi tiếng: 盲人摸象 (Thầy bói xem voi) và 拔苗助长 (Kéo mầm giúp cây mau lớn). Nắm vững logic nhận thức và quy luật phát triển.
Tìm hiểu sự thay đổi ngữ nghĩa của từ ngữ qua các thời kỳ lịch sử. Ngữ pháp phó từ "索性" và giới từ "至于".
Nghị lực và sự kiên trì qua câu chuyện con bướm phá kén hóa thân. Cấu trúc câu diễn đạt trải nghiệm "经……" và phó từ "终究".
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 8 / 56
dòu fu
Đậu phụ / đậu hũ
cù jìn
Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
hé bì
Không cần thiết / tại sao phải
yōu huì
Ưu đãi / điều kiện thuận lợi / đối xử ưu đãi / giá giảm
è liè
Tồi tệ / xấu xa / chất lượng rất kém
gāo dàng
Chất lượng cao / cao cấp / hàng đầu
fèi huà
Vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa / Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
gè bié
Cá nhân; từng cái một / chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
hú dié
Bươm bướm / LT:隻|只[zhi1]
lì xī
Lãi (trên khoản vay) / LT:筆|笔[bi3]
fǒu dìng
Phủ định / phủ nhận / từ chối / câu trả lời phủ định / sự phủ định
líng huó
Linh hoạt / nhanh nhẹn / lanh lợi
zhǔ zhāng
Ủng hộ / tán thành / quan điểm / lập trường / chủ trương / khẳng định / LT:個|个[ge4]
là jiāo
Ớt cay
nèn
Trẻ và non / (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới / (về màu sắc) nhạt / (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
shā tān
Bãi biển / bờ cát / LT:片[pian4]
qīn qiè
Thân thiện / ấm áp / gần gũi / quen thuộc
yù dìng
Đặt hàng / đặt trước
dì tǎn
Thảm / thảm trải sàn
bàn lǐ
Xử lý; tiến hành; thực hiện
qū shì
Xu hướng; khuynh hướng
jiān kǔ
Khó khăn / vất vả / gian khổ
gāng tiě
Thép
míng pái
Thương hiệu nổi tiếng / bảng tên / thẻ tên
Hiển thị 169–192 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.