Duān wǔ jié
端午节
Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 103 / 105
Duān wǔ jié
Lễ hội Thuyền Rồng (ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch)
dāng qián
Thời điểm hiện tại / đối mặt với
zhì shǐ
Gây ra / dẫn đến
diū sān là sì
Đãng trí / đầu óc trống rỗng
bào guāng
Phơi sáng (nhiếp ảnh) / (bóng) phơi bày (một vụ bê bối) / (quảng cáo) sự xuất hiện / phát âm Đài Loan [pu4 guang1]
mái fú
Phục kích / nằm chờ / ẩn nấp
zhān guāng
Hưởng ké ánh sáng / nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó / vinh quang phản chiếu
jiā shǔ
Thành viên gia đình / người phụ thuộc (trong gia đình)
jié suàn
Thanh toán; kết toán
jiǎn tǐ zì
Chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
hún shēn
Khắp người / từ đầu đến chân
hào zhào
Kêu gọi
xiàn fǎ
Hiến pháp (của một quốc gia) / LT:部[bu4]
gé shì
Hình thức / tiêu chuẩn / định dạng
táng hú lu
Quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre / đường hồ lô
nán dé
Hiếm khi / hiếm có / khó tìm
jiàn gé
Khoảng cách / khoảng thời gian / ngăn / chia / tách / để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)
bì yù
Ngọc bích
fáng yù
Phòng thủ
biǎo zhāng
Tuyên dương / khen ngợi / ghi nhận (trong báo cáo)
zhuān wǎ
Ngói và gạch
wài biǎo
Bên ngoài / bề ngoài / diện mạo bên ngoài
guò yǐn
Thỏa mãn cơn thèm / tìm được niềm vui từ điều gì đó / thỏa mãn / vô cùng thú vị / hài lòng / viên mãn
jǐn xiù qián chéng
Tương lai tươi sáng / triển vọng rực rỡ
Hiển thị 2449–2472 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.