dǎo luàn
捣乱
Quấy rối / tìm kiếm rắc rối / gây náo loạn / cố tình làm phiền
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 14 / 105
dǎo luàn
Quấy rối / tìm kiếm rắc rối / gây náo loạn / cố tình làm phiền
hóu lóng
Cổ họng
yōu yì
Xuất sắc; tốt nổi bật
yǐn mán
Che giấu / giấu (một chủ đề cấm kỵ) / che đậy sự thật
xí fù
Con dâu / vợ (của người đàn ông trẻ) / phụ nữ mới kết hôn / người phụ nữ trẻ
zhēng fú
Chinh phục / khuất phục / đánh bại
fù xiè
Tiêu chảy / bị tiêu chảy
chén shù
Một sự khẳng định / tuyên bố / trình bày
bī pò
Ép buộc / cưỡng ép / bắt buộc
mài
Bước / mở bước
bù dé yǐ
Hành động trái với ý muốn / không có lựa chọn nào khác / đành phải / không còn cách nào khác / phải
diàn
Đệm / lót / thảm / lót vào / lấp đầy / trả tiền thay / ứng trước (tiền)
kuàng jià
(xây dựng) khung / (bóng) khuôn khổ
xián
Không thích / nghi ngờ / oán hận / thù địch / viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sự
běi jí
Bắc Cực; Cực Bắc / cực từ bắc
zàn tóng
Tán thành / ủng hộ / bỏ phiếu tán thành
duàn dìng
Kết luận / xác định / đi đến phán đoán
què qiè
Rõ ràng / chính xác / đúng đắn
Fù xīng
Quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc / xã Phục Hưng, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
bù xī
Không tiếc / không nề hà / không do dự (làm gì đó) / không ngần ngại (làm gì đó)
fēng qù
Duyên dáng / hài hước / dí dỏm
fā shì
Thề / nguyện / thề thốt
qū zhé
Quanh co / (bóng) phức tạp
biàn lì
Thuận tiện / dễ dàng / tạo điều kiện
Hiển thị 313–336 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.