kōng dòng
空洞
Hốc / rỗng / thiếu nội dung
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 18 / 105
kōng dòng
Hốc / rỗng / thiếu nội dung
chuán dá
Truyền đạt / chuyển giao / chuyển tiếp / truyền tải
dǎ liang
Đánh giá ai đó / nhìn ai đó từ trên xuống dưới / đo lường / phỏng đoán / nghĩ rằng
tú àn
Thiết kế; hoa văn
fǎn cháng
Bất thường / khác thường
chè xiāo
Huỷ bỏ / thu hồi / (tin học) hoàn tác
wèi wèn
Bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
yǎn shì
Che giấu / che đậy / nguỵ trang / làm giảm nhẹ
fàn làn
Bị lũ lụt / tràn bờ / ngập lụt / lan rộng không kiểm soát
zhōng zhǐ
Dừng; chấm dứt
dà yì
Ý chính / đại ý
yǎn gài
Che giấu / trốn phía sau / che đậy
huì wù
Gặp gỡ / cuộc gặp / hội nghị
yǎn xí
(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
jiāo jí
Lo lắng / sốt ruột
yǎn zòu
Biểu diễn nhạc cụ
cǎi piào
Vé số
hú luàn
Cẩu thả / liều lĩnh / tùy tiện / lơ đễnh / theo ý muốn / ngẫu nhiên / qua loa
tóng huà
Truyện cổ tích trẻ em
níng gù
Đóng băng / đông cứng / đông lại / nghĩa bóng: chăm chú
bō dǎ
Gọi / quay số
yì xiàng
Ý định / mục đích / dự định / khuynh hướng / tính khí
gān shè
Can thiệp / xen vào / nhiễu
yuán quán
Khởi nguồn / nguồn suối / nguồn nước / nghĩa bóng: nguồn gốc
Hiển thị 409–432 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.