wúdòng-yúzhōng
无动于衷
Dửng dưng thờ ơ, không chút mảy may
面对触目惊心的破坏环境行为,我们不能无动于衷。
Miànduì chùmù-jīngxīn de pòhuài huánjìng xíngwéi, wǒmen bù néng wúdòng-yúzhōng.
Đứng trước hành vi tàn phá môi trường kinh hoàng, chúng ta không thể nào thờ ơ dửng dưng.
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 2 / 105
wúdòng-yúzhōng
Dửng dưng thờ ơ, không chút mảy may
面对触目惊心的破坏环境行为,我们不能无动于衷。
Miànduì chùmù-jīngxīn de pòhuài huánjìng xíngwéi, wǒmen bù néng wúdòng-yúzhōng.
Đứng trước hành vi tàn phá môi trường kinh hoàng, chúng ta không thể nào thờ ơ dửng dưng.
fǔpíng
Xoa dịu, làm phẳng, vuốt ve êm đềm
时间的流逝渐渐抚平了岁月留下的伤痛。
Shíjiān de liúshì jiànjiàn fǔpíng le suìyuè liú xià de shāngtòng.
Dòng chảy thời gian dần dà xoa dịu những thương đau do năm tháng hằn lại.
mǐnjié
Nhanh nhẹn thoăn thoắt (thân thủ, động tác)
松鼠在枝头敏捷地跳跃穿梭。
Sōngshǔ zài zhītóu mǐnjié de tiàoyuè chuānsuō.
Chú sóc nhảy nhót thoăn thoắt qua lại giữa các cành cây.
yìhuò
Hay là, hoặc chăng (văn viết)
这是巧合抑或是某种不可预测的必然?
Zhè shì qiǎohé yìhuò shì mǒu zhǒng bùkě yùcè de bìrán?
Đây là sự trùng hợp ngẫu nhiên hay chăng là một tất yếu không thể dự báo trước?
héxié-gòngshēng
Cùng chung sống hài hòa
人与自然和谐共生是人类命运共同体的核心理念。
Rén yǔ zìrán héxié-gòngshēng shì rénlèi mìngyùn gòngtóngtǐ de héxīn lǐniàn.
Con người và tự nhiên chung sống hài hòa là triết lý cốt lõi của cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.
hé'ér-bùtóng
Hòa hợp nhưng tôn trọng sự khác biệt
国与国交往应秉持和而不同的包容精神。
Guó yǔ guó jiāowǎng yīng bǐngchí hé'ér-bùtóng de bāoróng jīngshén.
Quan hệ giao bang giữa các nước nên giữ vững tinh thần bao dung hòa hợp nhưng tôn trọng dị biệt.
shìbì
Ắt sẽ, thế tất phải
若不及时纠正方向,这一失误势必造成重大损失。
Ruò bù jíshí jiūzhèng fāngxiàng, zhè yí shīwù shìbì zàochéng zhòngdà sǔnshī.
Nếu không kịp thời uốn nắn phương hướng, sai sót này ắt sẽ gây nên tổn thất nặng nề.
kuānróng
Bao dung, rộng lượng tha thứ
宽容是一种能够化解仇恨的高尚品质。
Kuānróng shì yì zhǒng nénggòu huàjiě chóuhèn de gāoshàng pǐnzhì.
Bao dung là một phẩm chất cao thượng có thể hóa giải hận thù.
jiànyú
Xét thấy, xuất phát từ tình hình
鉴于恶劣的天气预警,学校决定停课一天。
Jiànyú èliè de tiānqì yùjǐng, xuéxiào juédìng tíngkè yì tiān.
Xét thấy cảnh báo thời tiết khắc nghiệt, nhà trường quyết định cho học sinh nghỉ học một ngày.
fángbèi
Đề phòng, cảnh giác
出门在外不仅要有防备之心,更要懂得与人为善。
Chūmén zàiwài bùjǐn yào yǒu fángbèi zhī xīn, gèng yào dǒngde yǔ rén wéi shàn.
Đi xa ra ngoài không chỉ cần có lòng đề phòng, mà càng phải biết đối đãi hòa ái với mọi người.
èrhuà-bùshuō
Không nói hai lời, làm ngay lập tức
听说邻居家失火,大伙儿二话不说提着水桶去灭火。
Tīngshuō línjū jiā shīhuǒ, dàhuǒ'er èrhuà-bùshuō tí zhe shuǐtǒng qù mièhuǒ.
Nghe tin nhà hàng xóm bốc cháy, bà con không nói hai lời xách xô nước đi dập lửa ngay.
guīgēn-jiédǐ
Suy cho cùng, rốt cuộc quy về gốc rễ
解决贫困问题,归根结底要靠发展生产力和教育。
Jiějué pínkùn wèntí, guīgēn-jiédǐ yào kào fāzhǎn shēngchǎnlì hé jiàoyù.
Giải quyết nạn đói nghèo, suy cho cùng phải trông cậy vào phát triển sức sản xuất và giáo dục.
shūshìqū
Vùng an toàn
只有勇于跳出舒适区,才能迎来个人潜能的爆发。
Zhǐyǒu yǒngyú tiào chū shūshìqū, cái néng yíng lái gèrén qiánnéng de bàofā.
Chỉ khi dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, ta mới đón nhận sự bùng nổ tiềm năng cá nhân.
chéndiàn
Lắng đọng, tích lũy tinh hoa
经历风雨后的思想沉淀是人生最宝贵的财富。
Jīnglì fēngyǔ hòu de sīxiǎng chéndiàn shì rénshēng zuì bǎoguì de cáifù.
Sự lắng đọng tư tưởng sau khi trải qua giông bão là tài sản trân quý nhất của đời người.
xúnhuán-lìyòng
Tái sử dụng tuần hoàn
工业废水的深度处理和循环利用有效节约了宝贵水资源。
Gōngyè fèishuǐ de shēndù chǔlǐ hé xúnhuán-lìyòng yǒuxiào jiéyuē le bǎoguì shuǐ zīyuán.
Xử lý sâu và tái sử dụng tuần hoàn nước thải công nghiệp đã tiết kiệm hữu hiệu nguồn nước ngọt quý giá.
huànwèi-sīkǎo
Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác
懂得换位思考能让我们更深刻地理解对方的处境。
Dǒngde huànwèi-sīkǎo néng ràng wǒmen gèng shēnkè de lǐjiě duìfāng de chǔjìng.
Biết đặt mình vào hoàn cảnh người khác giúp chúng ta thấu hiểu sâu sắc hơn tình thế của đối phương.
lěizhui
Vướng víu, gánh nặng cồng kềnh
出行时只带必需品,免得行李太多成为累赘。
Chūxíng shí zhǐ dài bìxūpǐn, miǎnde xíngli tài duō chéngwéi lěizhui.
Khi đi xa chỉ nên mang vật dụng cần thiết, tránh để hành lý quá nhiều trở thành gánh nặng vướng víu.
chìzé
Quát mắng, trách móc gay gắt
在公开场合严厉斥责他人往往适得其反。
Zài gōngkāi chǎnghé yánlì chìzé tārén wǎngwǎng shìdéqífǎn.
Quát mắng người khác gay gắt nơi chốn công cộng thường đem lại kết quả ngược.
wēijī-sìfú
Hiểm nguy rình rập bốn bề
在未知的热带雨林探险可谓是危机四伏。
Zài wèizhī de rèdài yǔlín tànxiǎn kěwèi shì wēijī-sìfú.
Thám hiểm giữa khu rừng nhiệt đới xa lạ quả thực là hiểm nguy rình rập tứ phía.
rónghuà
Tan chảy (băng tuyết / lòng người)
真诚关怀的话语能融化人际交往中的坚冰。
Zhēnchéng guānhuái de huàyǔ néng rónghuà rénjì jiāowǎng zhōng de jiānbīng.
Lời lẽ quan tâm chân thành có thể làm tan chảy tảng băng giá trong giao tiếp giữa người với người.
bàochou
Thù lao, tiền công xứng đáng
辛勤付出的劳动应当得到公正平等的报酬。
Xīnqín fùchū de láodòng yīngdāng dédào gōngzhèng píngděng de bàochou.
Lao động cần cù bỏ ra xứng đáng nhận được thù lao công bằng và sòng phẳng.
gòngmíng
Sự đồng cảm, tiếng vang cộng hưởng
这部电影的深刻主题引起了广大观众的强烈共鸣。
Zhè bù diànyǐng de shēnkè zhǔtí yǐnqǐ le guǎngdà guānzhòng de qiángliè gòngmíng.
Chủ đề sâu sắc của bộ phim này đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ từ đông đảo khán giả.
hélè'érbùwéi
Cớ sao lại không làm (việc có lợi)
这种一举两得的好办法,何乐而不为呢?
Zhè zhǒng yìjǔ-liǎngdé de hǎo bànfǎ, hélè'érbùwéi ne?
Biện pháp tuyệt vời một công đôi việc thế này, cớ sao chúng ta lại chẳng làm chứ?
chóngshí
Tìm lại, nhặt lại thói quen xưa
退休后,他重拾了年轻时热爱的书法艺术。
Tuìxiū hòu, tā chóngshí le niánqīng shí rè'ài de shūfǎ yìshù.
Sau khi nghỉ hưu, ông đã tìm lại nghệ thuật thư pháp mình từng đam mê thời trai trẻ.
Hiển thị 25–48 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.