xǐ yuè
喜悦
Hạnh phúc / vui mừng
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 42 / 105
xǐ yuè
Hạnh phúc / vui mừng
cǎo shuài
Cẩu thả / thiếu trách nhiệm / qua loa / không nghiêm túc
yǐn yòng
Trích dẫn; dẫn chứng / giới thiệu; bổ nhiệm / (tin học) tham chiếu
yǐn yuē
Mơ hồ / nhạt nhòa / không rõ ràng
jiù yè
Tìm được việc làm / việc làm
bèn zhuō
Vụng về / lúng túng / ngốc nghếch
yào bù rán
Nếu không thì / bằng không / hoặc
jiān rèn
Bền bỉ và dẻo dai / kiên trì
zuò bì
Thực hành gian lận / gian lận / tham gia vào hành vi tham nhũng
dú cái
Chế độ độc tài
jīng qí
Kinh ngạc / ngạc nhiên / tự hỏi
qí xīn xié lì
Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ / hợp sức / làm việc như một
shí cháng
Thường xuyên / thường hay
tàn qì
Thở dài / thở hắt ra
yàn wù
Ghê tởm / căm ghét / không thích điều gì đó
shuǐ lóng tóu
Vòi nước / vòi
jìn huà
Tiến hóa / LT:個|个[ge4]
zhēng shōu
Thu (thuế) / trưng thu
gāng
Giơ cao bằng hai tay / (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
chuǎn qì
Thở sâu; thở hổn hển; thở dốc / nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
hóng shuǐ
Trận lụt; lũ lụt
lì lái
Luôn luôn / xuyên suốt (một giai đoạn) / (mang tính) mọi thời đại
cháng huán
Hoàn trả / bồi hoàn
qiān zhì
Kiểm soát / kiềm chế / hạn chế / cản trở / trói chân (quân địch)
Hiển thị 985–1008 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.