bào lù
暴露
Phơi bày / tiết lộ / phô bày / cũng đọc là [pu4 lu4]
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 74 / 105
bào lù
Phơi bày / tiết lộ / phô bày / cũng đọc là [pu4 lu4]
mì fēng
Niêm phong
shēng shì
Danh tiếng và quyền lực / thanh thế / ảnh hưởng / đà / phong thế
guān fāng
Chính phủ / chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
Gāo míng
Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
pò lì
Can đảm / táo bạo / sự quyết đoán / nghị lực
dài bǔ
Bắt giữ / một vụ bắt giữ
bā
Vết sẹo / vảy mài
shén qì
Biểu cảm / tác phong / hăng hái / ấn tượng / cao ngạo / giả tạo
jī xiè
Máy / máy móc / thuộc về máy móc / (cũ) xảo quyệt / mưu mô
diāo
Ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
bù xiè yī gù
Coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)
yǐn dǎo
Hướng dẫn / dẫn dắt / dẫn đi / khởi động / giới thiệu / sơ lược
dǔ sè
Làm tắc / nghẽn
jiā yáo
Món ăn ngon / mỹ vị / thức ăn ngon
xié zhù
Hỗ trợ / giúp đỡ
kē
Gõ / đập (vào thứ gì cứng) / gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
gōng bù yìng qiú
Cung không đáp ứng cầu
fáng shǒu
Phòng thủ / bảo vệ (chống lại)
fēn míng
Rõ ràng / minh bạch / rõ rệt
Yuán xiāo jié
Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch
shěn pàn
Phiên tòa / xét xử ai đó
jù liè
Dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt
zhào yìng
Tương quan với / tương ứng với
Hiển thị 1753–1776 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.