hào kè
好客
Hiếu khách / đối đãi khách tốt / thích có khách / thân thiện
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 87 / 105
hào kè
Hiếu khách / đối đãi khách tốt / thích có khách / thân thiện
qīn fàn
Xâm phạm / xâm lấn / vi phạm / tấn công
gāo zhǎng
Tăng vọt / tăng lên / (căng thẳng,...) dâng cao
zì mǎn
Tự mãn / tự hài lòng
lè qù
Thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
zhì lǐ
Quản trị / quản lý / kiểm soát / trị vì
gùn bàng
Gậy; côn; que
āo
Đun sôi; ninh
zōng zhǐ
Mục tiêu / mục đích
chóu chú
Do dự
tiān cái
Tài năng / năng khiếu / thần đồng / tài giỏi / có năng khiếu
fú dù
Độ rộng / mức độ / phạm vi / tầm
bài nián
Đi chúc Tết / chúc mừng năm mới
yī xiàng
Một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây / (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian
shàng yóu
Thượng nguồn (của sông) / cấp trên / tầng lớp trên / ngược dòng
tǐng bá
Cao và thẳng
jué wàng
Tuyệt vọng / mất hết hy vọng / sự tuyệt vọng
shàng rèn
Nhậm chức / trước đây (đương nhiệm) / người tiền nhiệm
pín fá
Nghèo nàn / thiếu thốn / không đủ / hạn chế / ít ỏi / sự nghèo nàn / sự thiếu thốn / sự không đủ
mí rén
Quyến rũ / mê hoặc / lôi cuốn / cám dỗ
tàn wàng
Thăm / hỏi thăm / nhìn quanh
ān jū lè yè
Sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)
zhí wèi
Vị trí; chức vụ; công việc
huāng miù
Phi lý / nực cười
Hiển thị 2065–2088 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.