huāng máng
慌忙
Rất vội vàng / hấp tấp
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 88 / 105
huāng máng
Rất vội vàng / hấp tấp
huà zhuāng
Trang điểm
shuài lǐng
Dẫn dắt / chỉ huy / lãnh đạo
kè bù róng huǎn
Không thể trì hoãn / đòi hỏi hành động ngay lập tức
jié zòu
Nhịp điệu / nhịp / phách nhạc / nhịp nhàng
chuàng lì
Thành lập; thiết lập; sáng lập
rě huò
Gây rắc rối / rước họa vào thân
cái pàn
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án / (thể thao) làm trọng tài / (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
tè cháng
Thế mạnh cá nhân / khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người
wù měi jià lián
Chất lượng tốt và giá rẻ / món hời
jiǎo luò
Góc khuất; góc
guǒ duàn
Mạnh mẽ / quyết đoán
dé bù cháng shī
Được không bù mất (thành ngữ)
jù běn
Kịch bản cho vở kịch, opera, phim,... / kịch bản / phương án
bó ruò
Yếu; mong manh
yōu shèng liè tài
Sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)
bǎn běn
Phiên bản / ấn bản / phát hành
zhǔ bàn
Tổ chức / đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)
qǐng tiě
Thiệp mời / lời mời viết tay
gān rǎo
Làm phiền / can thiệp / nhiễu loạn / nhiễu (vật lý)
gōng rèn
Được công nhận (là) / chấp nhận (là)
yī jǔ liǎng dé
Một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
lián luò
Liên lạc / liên hệ / giữ liên lạc (với) / (toán) kết nối
píng yuán
Cánh đồng / đồng bằng / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 2089–2112 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.