qīng zhēn
清真
Hồi giáo / người Hồi giáo / halal (đồ ăn) / sạch / tinh khiết
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 94 / 105
qīng zhēn
Hồi giáo / người Hồi giáo / halal (đồ ăn) / sạch / tinh khiết
shǒu fǎ
Kỹ thuật / mánh khóe / kỹ năng
gōng dào
Công lý / công bằng / đường quốc lộ
nóng lì
Lịch Trung Quốc truyền thống / lịch âm
zhǐ zé
Chỉ trích / tìm lỗi / lên án
gū fù
Không đáp ứng được (kỳ vọng) / không xứng đáng (với sự tin cậy) / làm thất vọng / phản bội (hy vọng) / làm ai đó thất vọng
tóng kuàng
Mỏ đồng / quặng đồng
chéng běn
Chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
huó gāi
(khẩu ngữ) đáng đời / xứng đáng / nên / phải
jǔ shì zhǔ mù
Nhận được sự chú ý toàn thế giới
pīn mìng
Làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
shàng yǐn
Bị nghiện / thành nghiện
nìng kěn
Thà rằng... / sẽ tốt hơn... / muốn... hơn
miǎn yì
Miễn dịch (với bệnh)
bù kuì
Xứng đáng / đáng được gọi / chứng tỏ mình là
zǒu lòu
Rò rỉ (thông tin, bí mật,...) / buôn lậu và trốn thuế / bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
gē
Cắt / cắt rời
lǒng duàn
Độc quyền
luó sī dīng
Ốc vít
chū bù
Ban đầu / sơ bộ / dự kiến
wán nòng
Chơi đùa với / đùa giỡn với / tán tỉnh với / tham gia vào / tận dụng
lián huān
Có buổi họp mặt / tổ chức liên hoan / bữa tiệc
zhā
Xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại) / cặn bã
kāi cǎi
Khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ) / khai thác
Hiển thị 2233–2256 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.