guī fàn
规范
Chuẩn mực / tiêu chuẩn / quy cách / quy định / quy tắc / trong phạm vi quy định / đặt ra quy tắc / điều chỉnh / quy định cụ thể
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 24 / 105
guī fàn
Chuẩn mực / tiêu chuẩn / quy cách / quy định / quy tắc / trong phạm vi quy định / đặt ra quy tắc / điều chỉnh / quy định cụ thể
lái lì
Lịch sử / tiền sử / nguồn gốc
zhōng duàn
Cắt ngắn / ngừng lại / gián đoạn / làm gián đoạn
rén cí
Nhân từ / từ thiện / tử tế / ôn hòa / nhân hậu / bao dung
bài fǎng
Đến thăm; thăm viếng
xún mì
Tìm kiếm
dòng tài
Chuyển động / chuyển dịch / phát triển / xu hướng / động lực (khoa học)
pán xuán
Xoắn ốc / di chuyển vòng quanh / lượn quanh / lơ lửng / quỹ đạo
tiáo jié
Điều chỉnh / điều tiết / hòa hợp / điều hòa (kế toán,...)
zá jiāo
Lai tạo / giao phối tạp / tính lăng nhăng
pín fán
Thường xuyên
chén mèn
Ngột ngạt (về thời tiết) / nặng nề / u sầu / không vui / (về âm thanh) trầm / đục
gōng jǐ
Cung cấp / cung ứng / cung (như trong cung và cầu)
wán yì r
Biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]
biē
Nghẹt / thấy ngộp / kiềm chế / nín nhịn / nhịn tiểu / nín thở
wēi bù zú dào
Không đáng kể; không quan trọng
rèn mìng
Bổ nhiệm / việc bổ nhiệm / LT:紙|纸[zhi3]
xīn téng
Rất yêu thương / cảm thấy tiếc cho ai / hối hận / miễn cưỡng / đau lòng
shù mù
Số lượng / số
qīn pèi
Ngưỡng mộ / kính trọng / kính trọng ai đó rất nhiều
dāng xuǎn
Được bầu / chọn
fǎn dào
Nhưng ngược lại / nhưng đúng như dự đoán
róng rěn
Chịu đựng / khoan dung
shū ji
Thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản) / nhân viên văn thư / người chép sử
Hiển thị 553–576 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.