chū lù
出路
Lối thoát (nghĩa đen và bóng) / cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước / lối ra (cho sản phẩm)
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".
Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".
Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".
Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".
Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 27 / 105
chū lù
Lối thoát (nghĩa đen và bóng) / cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước / lối ra (cho sản phẩm)
Shè shì dù
°C (độ C)
máng mù
Mù quáng / một cách mù quáng / thiếu hiểu biết / thiếu sự hiểu biết
jì xing
Trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
yù
Càng...(càng...) / hồi phục / chữa lành / tốt hơn
miǎo xiǎo
Nhỏ bé / tí hon / không đáng kể / không quan trọng
bàn lǚ
Bạn đồng hành / bạn đời / đối tác
shēng chù
Gia súc; vật nuôi
wù jiě
Hiểu lầm / sự hiểu lầm
dà huǒ r
Biến thể er hoá của 大伙[da4 huo3]
zì zhǔ
Độc lập / tự mình quyết định / tự chủ
lì zú
Đứng / có chỗ đứng / được thiết lập / dựa vào
jiāo dài
Bàn giao (nhiệm vụ cho người khác) / dặn dò; bảo (ai làm gì) / giải thích; báo cáo; tóm tắt / thú nhận; giải trình / (đùa cợt) có kết cục xấu
liàng
Phơi khô / (nghĩa bóng) lạnh nhạt
shū miàn
Bằng văn bản / viết
hào fèi
Lãng phí / tiêu tốn / tiêu thụ / phung phí
bù fá
Nhịp độ / bước (đo lường) / diễu hành
fú qi
Vận may / một phước lành
zī tài
Thái độ / tư thế / lập trường
jiàn tà
Giẫm đạp
sù zhì
Phẩm chất bên trong / tinh chất cơ bản
jīng fèi
Quỹ / chi tiêu / LT:筆|笔[bi3]
jiè jiàn
Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác / học từ cách người khác làm việc / bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
Lián xiǎng
Lenovo
Hiển thị 625–648 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.