六
HSK 6

Thành thạo – Hiểu và diễn đạt lưu loát hoàn toàn

~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard

Bài học thuộc HSK 6 (10 bài)

Trang 1 / 2
HSK 6

Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

Quy luật áp lực cuộc sống qua hình ảnh con tàu vượt bão giữa đại dương. Nắm vững thành ngữ "饱经沧桑", liên từ "反之" và kết cấu "势必".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

Nghệ thuật giáo dục con cái và sự bao dung trong gia đình. Nắm vững phân biệt "给予" và "赋予", phó từ "恍然".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

Hành trình vượt qua thử thách khắc nghiệt của thiên nhiên và ý chí kiên cường. Ngữ pháp "毋庸置疑" và cụm liên từ "鉴于".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

Sự tin tưởng và lòng nhân ái giữa người xa lạ trong xã hội hiện đại. Nắm vững liên từ giả thiết "倘若" và kết cấu "殊不知".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

Giá trị của lòng tự trọng và sự liêm chính trong cuộc sống. Nắm vững cụm từ "无动于衷", kết cấu "之所以……是因为……" và phẩm chất đạo đức.

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc

Sức mạnh kỳ diệu của nghệ thuật âm nhạc đối với tâm hồn nhân loại. Nắm vững thành ngữ "潜移默化" và liên từ "归根结底".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ

Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 6

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6

Trang 53 / 105

xìng néng

性能

Chức năng; hiệu suất; hành vi

HSK 6

jǔ zú qīng zhòng

举足轻重

Đóng vai trò quan trọng (thành ngữ) / có ảnh hưởng

HSK 6

yí shì

仪式

Nghi thức

HSK 6

guò dù

过渡

Chèo qua (bằng phà) / chuyển tiếp / tạm thời / quyền (chính phủ)

HSK 6

shū chàng

舒畅

Vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

HSK 6

jìn gōng

进攻

Tấn công / tập kích / tấn công chủ động / sự tập kích / tấn công (thể thao)

HSK 6

yuán shǒu

元首

Nguyên thủ quốc gia

HSK 6

yàn shōu

验收

Kiểm tra và chấp nhận / nghiệm thu

HSK 6

lái yuán

来源

Nguồn (thông tin, v.v.) / gốc gác

HSK 6

cāng bái

苍白

Nhợt nhạt / xanh xao

HSK 6

wēi fēng

威风

Uy thế / uy nghi đáng sợ / ấn tượng

HSK 6

shēng cún

生存

Tồn tại / sống sót

HSK 6

cán liú

残留

Còn lại; bị bỏ lại / dư thừa; tàn dư / cặn

HSK 6

xiāng qiàn

镶嵌

Khảm / nạm / đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn) / lát gạch / khảm hình

HSK 6

bìng fēi

并非

Thật sự không phải

HSK 6

mì dù

密度

Mật độ / độ dày

HSK 6

wú yōu wú lǜ

无忧无虑

Vô tư vô lo (thành ngữ)

HSK 6

fēi fǎ

非法

Bất hợp pháp

HSK 6

zèng sòng

赠送

Tặng quà

HSK 6

gù yǒu

固有

Vốn có / sẵn có, cố hữu / bản địa

HSK 6

běn shēn

本身

Bản thân / tự bản thân / tự nó

HSK 6

liú tōng

流通

Lưu thông; phân phối

HSK 6

pǔ shí

朴实

Mộc mạc / giản dị / chân thật / thực tế / chân thành và thật thà

HSK 6

duān

端

Cuối / cực / mục / cổng / cầm ngang bằng hai tay / mang / đều đặn

HSK 6

Hiển thị 1249–1272 trong tổng số 2519 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 6?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay