Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#30
3 nét
口

Khẩu

kǒu

Miệng, lời nói, ăn uống, lối vào

Bên trái (左) 12 chữ HSK
#31
3 nét
囗

Vi

wéi

Bao quanh, vây tròn, biên giới kín

Bao quanh (包) 7 chữ HSK
#32
3 nét
土

Thổ

tǔ

Đất đai, thổ nhưỡng, địa bàn

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#36
3 nét
夕

Tịch

xī

Buổi tối, chiều tà, hoàng hôn

Bên trái (左)
#37
3 nét
大

Đại

dà

To lớn, vĩ đại, trưởng thành

Ở trên (上) 5 chữ HSK
#38
3 nét
女

Nữ

nǚ

Phụ nữ, phái nữ, người mẹ/con gái

Bên trái (左) 9 chữ HSK
#39
3 nét
子

Tử

zǐ

Con cái, trẻ thơ, hạt mầm

Bên trái (左) 5 chữ HSK
#40
3 nét
宀

Miên

mián

Mái nhà, gian nhà ở

Ở trên (上) 7 chữ HSK
#41
3 nét
寸

Thốn

cùn

Tấc (đo lường), quy tắc, chừng mực

Bên phải (右)
#42
3 nét
小

Tiểu

xiǎo

Nhỏ bé, vụn vặt, khiêm tốn

Ở trên (上)
#44
3 nét
尸

Thi

shī

Thân xác, chỗ nằm, tượng trưng nơi ở

Bao quanh (包)
#46
3 nét
山

Sơn

shān

Núi non, gò đất cao, vững chãi

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#47
3 nét
川 (巛)

Xuyên

chuān

Sông ngòi, dòng nước chảy xiết

Độc thể (独)
#48
3 nét
工

Công

gōng

Công việc, thợ thuyền, chế tác

Độc thể (独)
#49
3 nét
己

Kỷ

jǐ

Bản thân mình, can Kỷ

Độc thể (独)
#50
3 nét
巾

Cân

jīn

Khăn vải, tấm màn treo

Bên trái (左)
#51
3 nét
干

Can

gān

Cái khiên che, can dự, can thiệp

Độc thể (独)
#53
3 nét
广

Nghiễm

yǎn

Ngôi nhà rộng tựa lưng vào núi

Bao quanh (包)
#57
3 nét
弓

Cung

gōng

Cây cung bắn tên, cong vòng

Bên trái (左)
#59
3 nét
彡

Sam

shān

Lông dài, hoa văn, nét đẹp trang trí

Bên phải (右)
#60
3 nét
彳

Xích

chì

Bước chân trái, ngã ba đường (bộ Chim chích)

Bên trái (左)