Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Khẩu
kǒu
Miệng, lời nói, ăn uống, lối vào
Vi
wéi
Bao quanh, vây tròn, biên giới kín
Thổ
tǔ
Đất đai, thổ nhưỡng, địa bàn
Sĩ
shì
Kẻ sĩ, người có học, quan chức
Trĩ
zhǐ
Bước đi chậm chạp từ phía sau
Tuy
suī
Đi chậm chạp, kéo lê chân
Tịch
xī
Buổi tối, chiều tà, hoàng hôn
Đại
dà
To lớn, vĩ đại, trưởng thành
Nữ
nǚ
Phụ nữ, phái nữ, người mẹ/con gái
Tử
zǐ
Con cái, trẻ thơ, hạt mầm
Miên
mián
Mái nhà, gian nhà ở
Thốn
cùn
Tấc (đo lường), quy tắc, chừng mực
Tiểu
xiǎo
Nhỏ bé, vụn vặt, khiêm tốn
Uông
wāng
Tật nguyền ở chân, què quặt
Thi
shī
Thân xác, chỗ nằm, tượng trưng nơi ở
Triệt
chè
Mầm non mới nhú lên khỏi đất
Sơn
shān
Núi non, gò đất cao, vững chãi
Xuyên
chuān
Sông ngòi, dòng nước chảy xiết
Công
gōng
Công việc, thợ thuyền, chế tác
Kỷ
jǐ
Bản thân mình, can Kỷ
Cân
jīn
Khăn vải, tấm màn treo
Can
gān
Cái khiên che, can dự, can thiệp
Yêu
yāo
Nhỏ nhoi, yếu ớt, sợi tơ mảnh
Nghiễm
yǎn
Ngôi nhà rộng tựa lưng vào núi
Dẫn
yǐn
Bước dài, đường đi xa, kéo dài
Củng
gǒng
Hai tay cùng chắp lại dâng lên
Dặc
yì
Cái cọc gỗ, bắn tên có dây
Cung
gōng
Cây cung bắn tên, cong vòng
Kệ
jì
Đầu con nhím, mồm thú
Sam
shān
Lông dài, hoa văn, nét đẹp trang trí
Xích
chì
Bước chân trái, ngã ba đường (bộ Chim chích)