Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#61
4 nét
忄 (心)

Tâm

xīn

Trái tim, tình cảm, suy nghĩ

Bên trái (左) 10 chữ HSK
#62
4 nét
戈

Qua

gē

Ngọn giáo, vũ khí chiến tranh

Bên phải (右)
#63
4 nét
户 (戶)

Hộ

hù

Cánh cửa một cánh, hộ gia đình

Bao quanh (包)
#64
4 nét
扌 (手)

Thủ

shǒu

Bàn tay, thao tác, hành động

Bên trái (左) 10 chữ HSK
#65
4 nét
支

Chi

zhī

Cành cây, chi nhánh, chống đỡ

Bên phải (右)
#66
4 nét
攵 (攴)

Phốc

pū

Đánh khẽ, gõ nhẹ, thúc giục

Bên phải (右)
#67
4 nét
文

Văn

wén

Hoa văn, văn chương, ngôn ngữ

Ở trên (上)
#68
4 nét
斗

Đẩu

dǒu

Cái đấu đong thóc, sao Bắc Đẩu

Bên phải (右)
#69
4 nét
斤

Cân

jīn

Cái rìu sắt, cân đo trọng lượng

Bên phải (右)
#70
4 nét
方

Phương

fāng

Hình vuông, hướng phương, bè thuyền

Bên trái (左)
#71
4 nét
无

Vô

wú

Không có, biến mất

Độc thể (独)
#72
4 nét
日

Nhật

rì

Mặt trời, ban ngày, ngày tháng

Bên trái (左) 7 chữ HSK
#73
4 nét
曰

Viết

yuē

Nói rằng, phát biểu (rộng hơn chữ Nhật)

Ở trên (上)
#74
4 nét
月

Nguyệt

yuè

Mặt trăng, tháng, thịt/cơ thể (bộ Nhục biến thể)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#75
4 nét
木

Mộc

mù

Cây cối, gỗ, thực vật thân gỗ

Bên trái (左) 9 chữ HSK
#76
4 nét
欠

Khiếm

qiàn

Ngáp, thiếu hụt, thở dài

Bên phải (右)
#77
4 nét
止

Chỉ

zhǐ

Dừng lại, đứng yên, bàn chân

Độc thể (独)
#78
4 nét
歹

Đãi

dǎi

Xương tàn, chết chóc, tồi tệ

Bên trái (左)
#79
4 nét
殳

Thù

shū

Binh khí gậy trúc, đánh gõ

Bên phải (右)
#80
4 nét
母 (毋)

Vô

wú

Đừng, chớ (dạng 母 nghĩa là mẹ)

Độc thể (独)
#81
4 nét
比

Tỷ

bǐ

So sánh, liền kề, cạnh nhau

Độc thể (独)
#82
4 nét
毛

Mao

máo

Lông thú, tóc mai, sợi tơ mỏng

Độc thể (独)
#83
4 nét
氏

Thị

shì

Dòng họ, thị tộc, người nổi tiếng

Độc thể (独)
#84
4 nét
气

Khí

qì

Hơi thở, không khí, mây trời

Bao quanh (包)
#85
4 nét
氵 (水)

Thủy

shuǐ

Nước, chất lỏng, sông suối

Bên trái (左) 11 chữ HSK
#86
4 nét
灬 (火)

Hỏa

huǒ

Lửa, nhiệt độ, nung nấu

Ở dưới (下) 6 chữ HSK
#87
4 nét
爪

Trảo

zhǎo

Móng vuốt thú, bàn tay chộp

Ở trên (上)
#88
4 nét
父

Phụ

fù

Người cha, bậc trưởng bối

Ở trên (上)
#89
4 nét
爻

Hào

yáo

Các quẻ Kinh Dịch, đan chéo

Độc thể (独)
#90
4 nét
爿

Tường

qiáng

Tấm ván gỗ xẻ dọc bên trái

Bên trái (左)
#91
4 nét
片

Phiến

piàn

Mảnh ván xẻ bên phải, lát mỏng

Bên trái (左)
#92
4 nét
牙

Nha

yá

Răng nanh thú, ngà voi

Độc thể (独)
#93
4 nét
牜 (牛)

Ngưu

niú

Con trâu, con bò, sức kéo

Bên trái (左)
#94
4 nét
犭 (犬)

Khuyển

quǎn

Con chó, loài thú săn

Bên trái (左) 5 chữ HSK
Hiển thị 1 – 34 trên tổng số 34 bộ thủ
Số lượng: