Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#118
6 nét
⺮ (竹)

Trúc

zhú

Cây tre, cây trúc (dạng ⺮)

Ở trên (上) 6 chữ HSK
#119
6 nét
米

Mễ

mǐ

Hạt gạo, hạt tấm, lương thực

Bên trái (左) 3 chữ HSK
#120
6 nét
纟 (糸)

Mịch

mì

Sợi tơ, sợi chỉ, tơ lụa (dạng 纟)

Bên trái (左) 6 chữ HSK
#121
6 nét
缶

Phẫu

fǒu

Đồ gốm sành, vò đất nung

Bên trái (左)
#122
6 nét
罒 (网)

Võng

wǎng

Lưới cá, giăng bắt, cạm bẫy

Ở trên (上)
#123
6 nét
羊

Dương

yáng

Con dê, con cừu, điềm lành

Ở trên (上)
#124
6 nét
羽

Vũ

yǔ

Lông vũ chim, đôi cánh bay

Bên phải (右)
#125
6 nét
耂 (老)

Lão

lǎo

Người già cả, cao tuổi, kính trọng

Ở trên (上)
#126
6 nét
Mà (而)

Nhi

ér

Mà, vả lại, chòm râu dưới cằm

Độc thể (独)
#127
6 nét
耒

Lỗi

lěi

Cái cày bừa đất của nhà nông

Bên trái (左)
#128
6 nét
耳

Nhĩ

ěr

Lỗ tai, thính giác, lắng nghe

Bên trái (左)
#129
6 nét
聿

Duật

yù

Cây bút lông dùng viết chữ

Bên phải (右)
#130
6 nét
月 (肉)

Nhục

ròu

Thịt, cơ bắp (thường viết giống 月)

Bên trái (左)
#131
6 nét
臣

Thần

chén

Bề tôi, thần dân, quan đại thần

Bên trái (左)
#132
6 nét
自

Tự

zì

Chính mình, tự thân, chiếc mũi

Ở trên (上)
#133
6 nét
至

Chí

zhì

Đến nơi, cực điểm, tối thượng

Độc thể (独)
#134
6 nét
臼

Cữu

jiù

Chiếc cối đá giã gạo

Ở trên (上)
#135
6 nét
舌

Thiệt

shé

Chiếc lưỡi, nếm mùi vị, nói năng

Bên trái (左)
#136
6 nét
舛

Suyễn

chuǎn

Sai suyển, hai chân ngược hướng

Bên phải (右)
#137
6 nét
舟

Chu

zhōu

Con thuyền, chiếc đò bơi sông

Bên trái (左)
#138
6 nét
艮

Cấn

gèn

Quẻ Cấn, kiên định, dừng lại

Bên phải (右)
#139
6 nét
色

Sắc

sè

Màu sắc, dung mạo, vẻ đẹp

Độc thể (独)
#140
6 nét
艹 (艸)

Thảo

cǎo

Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc (dạng 艹)

Ở trên (上) 7 chữ HSK
#141
6 nét
虍

Hổ

hū

Vằn da hổ, con hổ dũng mãnh

Bao quanh (包)
#142
6 nét
虫

Trùng

chóng

Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát

Bên trái (左)
#143
6 nét
血

Huyết

xuè

Máu huyết, sinh mệnh, đỏ thắm

Bên trái (左)
#144
6 nét
行

Hành

xíng

Đi lại, di chuyển, ngã tư đường

Bao quanh (包)
#145
6 nét
衤 (衣)

Y

yī

Áo xống, trang phục (dạng 衤)

Bên trái (左) 4 chữ HSK
#146
6 nét
覀 (襾)

Á

yà

Che đậy, phương Tây (dạng 覀/西)

Ở trên (上)
Hiển thị 1 – 29 trên tổng số 29 bộ thủ
Số lượng: