Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Huyền
xuán
Màu đen tuyền, huyền ảo, sâu xa
Ngọc
yù
Viên ngọc quý, vương giả (dạng 王)
Qua
guā
Quả dưa, bầu bí, dây leo
Ngõa
wǎ
Ngói lợp nhà, đồ gốm nung
Cam
gān
Ngọt ngào, ngon lành, vừa lòng
Sinh
shēng
Sinh sôi, sinh sống, nảy nở
Dụng
yòng
Sử dụng, dùng đến, công dụng
Điền
tián
Ruộng đồng, bờ cõi, nông trang
Sơ
pǐ
Bàn chân bước, sấp vải cuộn
Nạch
nè
Bệnh tật, ốm đau, thương tích
Bát
bō
Hai chân mở rộng ra hai phía
Bạch
bái
Màu trắng, sáng sủa, rõ ràng
Bì
pí
Da dẻ, vỏ ngoài, lớp phủ
Mãnh
mǐn
Bát đĩa, chén đựng đồ ăn
Mục
mù
Con mắt, thị giác, mục lục
Mâu
máo
Cây mâu nhọn dùng đâm thủng
Thỉ
shǐ
Mũi tên bay thẳng, lời thề thốt
Thạch
shí
Hòn đá, khoáng sản, vững chắc
Thị
shì
Bàn thờ, thần linh, chúc phúc (礻)
Nhĩ
róu
Dấu chân dã thú dẫm lên đất
Hòa
hé
Cây lúa nước, mùa màng, thóc gạo
Huyệt
xué
Hang động, lỗ hổng trú ẩn
Lập
lì
Đứng thẳng, thành lập, tự lập