miàntiáo
面条
Mì sợi, bún phở
一碗面条。
Yī wǎn miàntiáo.
Một bát mì.
Phó từ "就" biểu thị quyết định nhanh, lượng từ "件" cho quần áo và trợ từ ngữ khí "吧".
Hỏi nguyên nhân với "怎么", cấu trúc "虽然...但是..." và món ăn truyền thống.
Giới từ "离" (cách), tính từ chỉ khoảng cách "远/近" và cấu trúc sắp xảy ra "快...了".
Câu kiêm ngữ với động từ "让" (để cho, bảo), phó từ "再" (lại, rồi mới) và từ trái nghĩa "贵/便宜".
Bổ ngữ kết quả: "完" (xong), "懂" (hiểu), "对/错" và từ vựng liên quan đến thi cử.
Hiển thị 7–12 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 158 thẻ thuộc HSK 2
Trang 2 / 7
miàntiáo
Mì sợi, bún phở
一碗面条。
Yī wǎn miàntiáo.
Một bát mì.
yuǎn
Xa
不太远。
Bú tài yuǎn.
Không xa lắm.
zài
Lại, sau đó mới
再见。
Zàijiàn.
Hẹn gặp lại.
wán
Xong, hết (bổ ngữ kết quả)
吃完了。
Chī wán le.
Ăn xong rồi.
zhǎo
Tìm kiếm, thối tiền thừa
找工作。
Zhǎo gōngzuò.
Tìm việc làm.
gēge
Anh trai
我哥哥。
Wǒ gēge.
Anh trai tôi.
chuān
Mặc (áo, quần), đi (giày)
穿衣服。
Chuān yīfu.
Mặc quần áo.
ná
Cầm, nắm, lấy
拿着。
Ná zhe.
Cầm lấy.
cì
Lần (động lượng từ số lần)
去过两次。
Qù guo liǎng cì.
Từng đi hai lần.
piào
Vé (tàu, xe, xem phim)
买票。
Mǎi piào.
Mua vé.
lǎo shī
Giáo viên
老师今天很忙。
Lǎoshī jīntiān hěn máng.
Hôm nay thầy giáo rất bận.
jīn tiān
Hôm nay
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
zuì
Nhất (mức độ cao nhất)
最喜欢。
Zuì xǐhuan.
Thích nhất.
zǎoshang
Buổi sáng sớm
早上好!
Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng!
bàozhǐ
Báo chí, tờ báo
看报纸。
Kàn bàozhǐ.
Đọc báo.
tī zúqiú
Đá bóng, đá bóng đá
去踢足球。
Qù tī zúqiú.
Đi đá bóng.
kěyǐ
Được, có thể
你可以来。
Nǐ kěyǐ lái.
Bạn có thể đến.
zhǔnbèi
Chuẩn bị
准备好了。
Zhǔnbèi hǎo le.
Chuẩn bị xong rồi.
jìn
Gần
离这儿很近。
Lí zhèr hěn jìn.
Cách đây rất gần.
gàosu
Bảo cho biết, nói cho biết
快告诉我。
Kuài gàosu wǒ.
Nhanh nói cho tôi biết đi.
dǒng
Hiểu, biết
我听懂了。
Wǒ tīng dǒng le.
Tôi nghe hiểu rồi.
shǒujī
Điện thoại di động
新手机。
Xīn shǒujī.
Điện thoại mới.
tiàowǔ
Nhảy múa, khiêu vũ
喜欢跳舞。
Xǐhuan tiàowǔ.
Thích khiêu vũ.
yǎnjing
Mắt, đôi mắt
大眼睛。
Dà yǎnjing.
Mắt to.
Hiển thị 25–48 trong tổng số 158 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.