ài hào
爱好
Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê / sở thích / LT:個|个[ge4]
Học cách lên kế hoạch cuối tuần với "打算" (dự định), phó từ "一直" (suốt, liên tục) và liên từ "跟".
Bổ ngữ xu hướng đơn giản "来/去", phân biệt hướng di chuyển của người nói.
Câu tồn hiện biểu thị trạng thái duy trì với "着" và các từ vựng đồ uống, tiện nghi.
Cấu trúc hai hành động diễn ra đồng thời "V1着...V2", phó từ "总是" (luôn luôn) và thái độ hiếu khách.
Cấu trúc tăng tiến mức độ "越来越 + Tính từ", từ vựng sức khỏe và thể dục thể thao.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 12 / 13
ài hào
Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê / sở thích / LT:個|个[ge4]
chèn shān
Áo sơ mi / áo blouse / LT:件[jian4]
bīn guǎn
Nhà khách / nhà nghỉ / khách sạn / LT:個|个[ge4],家[jia1]
dōng
Mùa đông
qún zi
Váy / LT:條|条[tiao2]
xiāng jiāo
Quả chuối / LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
Qiū
Họ [Qiu1]
fā shāo
Bị sốt / có sốt
sǎn
Cái ô / cái dù / LT:把[ba3]
yǒu míng
Nổi tiếng / được biết đến
dǎ sǎo
Dọn dẹp / quét
pú tao
Nho
fù xí
Xem lại / ôn tập / LT:次[ci4]
xióng māo
Gấu trúc / LT:隻|只[zhi1]
hù zhào
Hộ chiếu / LT:本[ben3],個|个[ge4]
cài dān
Thực đơn / LT:份[fen4],張|张[zhang1]
nián jí
Lớp / năm (trong trường học, đại học, v.v.) / LT:個|个[ge4]
guǒ zhī
Nước ép trái cây
pán zi
Khay / đĩa / chén / LT:個|个[ge4]
kě
Khát
xǐ shǒu jiān
Nhà vệ sinh / phòng vệ sinh / phòng rửa tay
cí yǔ
Từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn) / thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật) / biểu đạt
jù zi
Câu / LT:個|个[ge4]
zhào xiàng jī
Máy ảnh / Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
Hiển thị 265–288 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.