yǐ qián
以前
Trước đây / trước / thuở trước / cách đây
Học cách lên kế hoạch cuối tuần với "打算" (dự định), phó từ "一直" (suốt, liên tục) và liên từ "跟".
Bổ ngữ xu hướng đơn giản "来/去", phân biệt hướng di chuyển của người nói.
Câu tồn hiện biểu thị trạng thái duy trì với "着" và các từ vựng đồ uống, tiện nghi.
Cấu trúc hai hành động diễn ra đồng thời "V1着...V2", phó từ "总是" (luôn luôn) và thái độ hiếu khách.
Cấu trúc tăng tiến mức độ "越来越 + Tính từ", từ vựng sức khỏe và thể dục thể thao.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 5 / 13
yǐ qián
Trước đây / trước / thuở trước / cách đây
bàn fǎ
Cách / phương pháp / cách thức (làm gì đó) / LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
tè bié
Khác thường; đặc biệt / rất; đặc biệt; đặc biệt là / đặc biệt; cho một mục đích cụ thể / (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là
zhù yì
Chú ý đến; quan tâm đến
jiǎng
Nói / giải thích / đàm phán / nhấn mạnh / kĩ lưỡng / về mặt nào đó / bài nói / chia sẻ
lí kāi
Rời khỏi; rời đi
mò
Dùng trong 万俟[Mo4 qi2]
yǐ wéi
Nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
Yuè
Từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau / viết tắt của Việt Nam 越南
chéng shì
Thành phố; thị trấn / LT:座[zuo4]
yǐng xiǎng
Ảnh hưởng / tác động / ảnh hưởng đến / tác động đến (thường là tiêu cực) / làm phiền / LT:股[gu3]
Mǎ
Họ [Ma3] / viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]
bǐ jiào
So sánh / đối chiếu / tương đối / khá / phân tích so sánh / sự so sánh
huàn
Trao đổi / thay đổi (quần áo, v.v.) / thay thế / chuyển đổi / đổi (tiền tệ)
zhōng yú
Cuối cùng / rốt cuộc / sau cùng / rốt cuộc thì
liǎn
Khuôn mặt / LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
chú le
Ngoài ra / ngoài (... còn...) / thêm vào / ngoại trừ
Shuāng
Họ [Shuang1]
Duàn
Họ [Duan4]
jiǎn chá
Kiểm tra / khám xét / kiểm định / LT:次[ci4]
Mǐ
Họ [Mi3]
míng bai
Rõ ràng / hiển nhiên / không mơ hồ / hiểu / nhận ra
gēn jù
Theo / dựa vào / cơ sở / nền tảng / LT:個|个[ge4]
jì de
Nhớ
Hiển thị 97–120 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.