gè zi
个子
Chiều cao / dáng vóc / thể trạng / kích cỡ
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 10 / 26
gè zi
Chiều cao / dáng vóc / thể trạng / kích cỡ
dà shǐ guǎn
Đại sứ quán / LT:座[zuo4],個|个[ge4]
jiǎo zi
Bánh sủi cảo / bánh hấp / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
lā jī tǒng
Thùng rác / Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4 tong3]
sù liào dài
Túi nhựa
yǎng chéng
Bồi dưỡng / nuôi nấng / hình thành (thói quen) / tiếp thu
dǎ zhēn
Tiêm hoặc được tiêm
lǐ fà
Cắt tóc; làm tóc / cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
yǔ fǎ
Ngữ pháp
gān bēi
Nâng ly chúc mừng / Cạn ly! (đề xuất nâng ly) / Chúc mừng bạn! / Uống cạn nhé! / nghĩa đen: cạn ly
fù yìn
Sao chép / tạo bản sao tài liệu
liú xué
Du học
shī rùn
Ẩm ướt
yǔ máo qiú
Cầu lông / quả cầu lông
liú lì
Lưu loát
cí diǎn
Từ điển / cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3] / LT:部[bu4],本[ben3]
liáng kuai
Mát mẻ / dễ chịu và mát
Cháng Jiāng
Sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
mǎ hu
Cẩu thả / qua loa / tắc trách / sơ sài
hán jià
Kỳ nghỉ đông
rén mín bì
Nhân dân tệ (NDT) / Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
cū xīn
Cẩu thả / thiếu suy nghĩ
yù xí
Chuẩn bị bài
Jīng jù
Kinh kịch / LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]
Hiển thị 217–240 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.