mù dì
目的
Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng / LT:個|个[ge4]
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 18 / 26
mù dì
Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng / LT:個|个[ge4]
guó jì
Quốc tế
měi lì
Đẹp
pò
Hỏng / hư / hao mòn / tệ / hỏng bét / phá, tách hoặc chẻ / bỏ đi / phá hủy / tuyệt giao / đánh bại / chiếm được (một thành phố,...) / vạch trần sự thật
tuī
Đẩy / cắt / từ chối / bác bỏ / khước từ / đùn đẩy (trách nhiệm) / hoãn / trì hoãn / thúc đẩy / đề cử / bầu chọn / massage
Dāo
Họ [Dao1]
kē xué
Khoa học / kiến thức khoa học / mang tính khoa học / hợp lý / LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
xīn qíng
Tâm trạng; trạng thái tinh thần / LT:個|个[ge4]
zhí yè
Nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc / chuyên nghiệp
jīng cǎi
Tuyệt vời / kỳ diệu / xuất sắc
fàn wéi
Phạm vi / quy mô / giới hạn / mức độ / LT:個|个[ge4]
sù dù
Tốc độ / tốc suất / vận tốc / (âm nhạc) nhịp độ / LT:個|个[ge4]
shí zài
Thực sự / thật sự / quả thật / đúng / thành thật / đáng tin cậy / (triết học) hiện thực
biàn
Biến thể của 遍[bian4]
jīng jì
Kinh tế / thuộc về kinh tế
fǎn duì
Phản đối; chống lại
jìng rán
Một cách bất ngờ / ngạc nhiên / trước mọi thứ / một cách điên rồ / thực sự / đi xa đến mức
chóng diǎn
Kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử) / đánh giá lại
bèi
(hai, ba, v.v.) lần / gấp bội / tăng hoặc nhân lên
xǐng
Tỉnh dậy / tỉnh táo / nhận ra / tỉnh rượu / tỉnh lại
tǎo yàn
Ghét / không ưa / đáng ghét / rắc rối / phiền phức
shū
Thua; bị đánh bại / (dạng kết hợp) vận chuyển / (văn học) quyên góp; đóng góp / (thông tục) nhập (mật khẩu)
zán men
Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe) / (phương ngữ) tôi hoặc mình / (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn / cũng đọc là [za2 men5]
fǒu zé
Nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
Hiển thị 409–432 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.