xìn rèn
信任
Tin tưởng / có niềm tin vào
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 22 / 26
xìn rèn
Tin tưởng / có niềm tin vào
wǎng zhàn
Trang web
dì qiú
Trái đất / LT:個|个[ge4]
nián líng
(tuổi tác của một người) / LT:把[ba3],個|个[ge4]
kě xī
Thật đáng tiếc / tiếc quá / không may
yáng guāng
Ánh nắng / (về tính cách) lạc quan; năng động / minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
huí yì
Hồi tưởng / ký ức / LT:個|个[ge4]
kōng qì
Không khí / bầu không khí
cái liào
(nguyên) liệu / dữ liệu / (bóng) người có tiềm năng làm việc
shú xī
Quen thuộc; biết rõ
suí biàn
Tuỳ ý / tùy thích / ngẫu nhiên / cẩu thả / tự nhiên / tùy tiện
zhuàng
Đâm vào / va vào / tình cờ gặp / va chạm
hé shì
Thích hợp; vừa vặn; phù hợp
shī wàng
Thất vọng / mất hy vọng / tuyệt vọng
hào mǎ
Số / LT:堆[dui1],個|个[ge4]
chū shēng
Được sinh ra
qiáo
Cầu / LT:座[zuo4]
jī chǔ
Nền; nền tảng; cơ sở / căn bản; cơ bản
shì yìng
Thích nghi / phù hợp / hợp với
zhuàn
Kiếm tiền / thu lợi
cāi
Đoán
dào chù
Khắp nơi
shí pǐn
Thực phẩm; đồ ăn; lương thực / LT:種|种[zhong3]
dà yuē
Khoảng / chắc là
Hiển thị 505–528 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.