liú xíng
流行
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền / lây lan / (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến / thịnh hành
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 25 / 26
liú xíng
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền / lây lan / (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến / thịnh hành
zhěng lǐ
Sắp xếp / dọn dẹp / chỉnh lý / liệt kê có hệ thống / đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ) / đóng gói (hành lý)
chǎo
Cãi nhau / gây ồn ào / ồn ào / làm phiền bằng cách gây ồn
fēng fù
Làm phong phú / giàu có / phong phú / dồi dào
yuán liàng
Tha lỗi / tha thứ / xóa lỗi
dù zi
Bụng / phần bụng / dạ dày / LT:個|个[ge4]
là
Biến thể cũ của 辣[la4]
zuò zhě
Tác giả; nhà văn
yú kuài
Vui tươi / một cách vui vẻ / vui thích / dễ chịu / một cách dễ chịu / hài lòng / hạnh phúc / vui mừng
jì
Gửi / gửi thư / giao phó / phụ thuộc / tựa vào / sống (trong nhà) / ở nhờ / nuôi dưỡng (con trai,...)
zhǔn què
Chính xác; đúng; chuẩn xác
xiáng xì
Chi tiết / cụ thể / tỉ mỉ
jìn zhǐ
Cấm / ngăn cấm / cấm đoán
yuán
Hình tròn / tròn / dạng tròn / hình cầu / (mặt trăng) tròn / đơn vị tiền Trung Quốc (yuan) / khéo léo / làm cho nhất quán và hoàn chỉnh (câu chuyện giấc mơ hoặc lời nói dối)
lěng jìng
Bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc / (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
gòu wù
Mua sắm
shù liàng
Số lượng (LT:個|个[ge4]) / thuộc về số lượng / (toán) đại lượng vô hướng
qiǎo kè lì
Sô-cô-la (từ mượn) / LT:塊|块[kuai4]
Fù
Họ [Fu4]
jiāo ào
Sự kiêu hãnh / kiêu ngạo / tự phụ / tự hào về điều gì đó
xìng gé
Bản chất / tính tình / tính khí / nhân cách / LT:個|个[ge4]
jiàng dī
Giảm; hạ thấp; hạ xuống
guǒ rán
Thực sự / quả nhiên / đúng như dự đoán / nếu thực sự
suí zhe
Cùng với / theo sau / đi theo
Hiển thị 577–600 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.