wū rǎn
污染
Gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 4 / 26
wū rǎn
Gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
wēn dù
Nhiệt độ / LT:個|个[ge4]
gū dān
Đơn độc / cô đơn / nỗi cô đơn
Kuān
Họ [Kuan1]
lì rú
Ví dụ; chẳng hạn; như là
zhù hè
Chúc mừng / lời chúc mừng / LT:個|个[ge4]
pī píng
Phê bình; chỉ trích / LT:次[ci4],番[fan1]
zhòng shì
Coi trọng; đánh giá cao
zēng zhǎng
Tăng trưởng / tăng lên
xiāng fǎn
Đối lập / ngược lại
tái
Nâng / nhấc / (hai người trở lên) khiêng
zhǔ yi
Kế hoạch / ý tưởng / quyết định / LT:個|个[ge4] / cách phát âm Bắc Kinh [zhu2 yi5]
kuò dà
Mở rộng / phóng to / mở rộng phạm vi
jiǎng jīn
Tiền thưởng / tiền giải thưởng / tiền thưởng thêm
yán
Muối / LT:粒[li4]
nán shòu
Cảm thấy không khỏe / chịu đau khổ / khó chịu đựng
mín zú
Quốc tịch; dân tộc / LT:個|个[ge4]
háng bān
Chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
yuē huì
Cuộc hẹn / hẹn hò / buổi hẹn / LT:次[ci4],個|个[ge4] / sắp xếp gặp mặt
shòu bù liǎo
Không chịu nổi / không thể chịu đựng / không thể chịu nổi
hòu
Dày / sâu hoặc uyên thâm / tốt bụng / hào phóng / đậm hoặc nồng về hương vị / ưu ái / nhấn mạnh
hù shi
Y tá / LT:個|个[ge4]
cān guān
Tham quan / đi dạo quanh / thăm
shùn biàn
Một cách thuận tiện / nhân tiện / không tốn nhiều công sức
Hiển thị 73–96 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.