yǒu yì
友谊
Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn
Chăm sóc sức khỏe, lối sống năng động và phòng bệnh. Học cách dùng từ "到底", "哪怕……也……" và động từ "坚持".
Thái độ sống tích cực và góc nhìn lạc quan. Học liên từ "既然……就……" (nếu đã... thì), "引起" (gây ra, gợi lên).
Vượt qua thử thách và kiên trì với ước mơ. Nắm bắt liên từ "尽管……但是……" (cho dù... nhưng...), từ khóa "关键" (mấu chốt).
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 605 thẻ thuộc HSK 4
Trang 5 / 26
yǒu yì
Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn
bèn
Ngu ngốc / khờ khạo / ngớ ngẩn / chậm chạp / vụng về
shā fā
Ghế sô pha (từ mượn) / LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1] / (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
nài xīn
Kiên nhẫn / tính kiên nhẫn
kāi wán xiào
Đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
fǎn yìng
Phản chiếu / phản ánh / hình ảnh phản chiếu / sự phản ánh / (nghĩa bóng) báo cáo / đưa ra cho biết / diễn tả
zhí wù
Thực vật / cây cối / LT:種|种[zhong3]
bǐ jì běn
Sổ tay (văn phòng phẩm) / LT:本[ben3] / máy tính xách tay
duì miàn
(ngồi) đối diện / bên kia (đường) / trực tiếp phía trước / đối mặt
xìn yòng kǎ
Thẻ tín dụng
qí cì
Tiếp theo / thứ hai
qiāo
Đánh / đập / gõ / khều / gõ cửa / lừa đảo / chặt chém
pí qi
Tính cách; khí chất; tính tình / tính xấu / LT:股[gu3]
fān yì
Dịch / phiên dịch / biên dịch viên / phiên dịch viên / bản dịch / việc phiên dịch / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
fán nǎo
Lo lắng / phiền muộn / phiền não
tè diǎn
Đặc điểm (nét đặc trưng) / phẩm chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]
wǎng wǎng
Thường thường / trong nhiều trường hợp / thường là
fēng jǐng
Phong cảnh; cảnh quan / LT:個|个[ge4]
xiào hua
Trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]) / chế nhạo; chế giễu / lố bịch; vô lý
hǎi yáng
Đại dương / LT:個|个[ge4]
chuāng hu
Cửa sổ / LT:個|个[ge4],扇[shan4]
bù dàn
Không chỉ (... mà còn ...)
dài tì
Thay thế; thay cho
jiā jù
Đồ nội thất / LT: 件 [jian4], 套 [tao4]
Hiển thị 97–120 trong tổng số 605 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.